Scout Picks

Lucas Barbosa: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của BragantinoVĐQG Brazil

38 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Lucas Barbosa: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Lucas Barbosa: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)86,5% (32/37)90% (18/20)82,4% (14/17)
Cú sút: Trên 1,580% (8/10)62,2% (23/37)65% (13/20)58,8% (10/17)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)40,5% (15/37)45% (9/20)35,3% (6/17)
Sút trúng đích: Trên 0,580% (8/10)59,5% (22/37)65% (13/20)52,9% (9/17)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)13,5% (5/37)20% (4/20)5,9% (1/17)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)24,3% (9/37)35% (7/20)11,8% (2/17)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)8,1% (3/37)5% (1/20)11,8% (2/17)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)18,9% (7/37)15% (3/20)23,5% (4/17)

Lucas Barbosa: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Lucas Barbosa: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3837 trận 45+ phút3176 phút20 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút872,272,472,502,00
Sút trúng đích310,810,881,000,59
Bàn thắng90,240,260,350,12
Kiến tạo30,080,090,050,12
Thẻ vàng70,190,200,150,24

Từng trận: Lucas Barbosa tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Lucas Barbosa tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26RemoKhách1-1 (H)9010310
12/10/26CruzeiroNhà3-2 (T)8110210
07/10/26MirassolNhà1-1 (H)9000210
03/10/26Atlético MineiroKhách0-1 (B)22 (DB)00310
20/09/26FlamengoKhách1-2 (B)9000200
12/09/26BotafogoKhách1-1 (H)8200310
05/09/26BahiaNhà2-3 (B)8210520
29/08/26São PauloKhách1-2 (B)6800210
23/08/26GrêmioNhà1-0 (T)7200310
15/08/26Athletico PRKhách1-1 (H)9000100
09/08/26CorinthiansNhà0-2 (B)9000110
26/07/26CoritibaNhà0-0 (H)6500301
17/07/26FluminenseKhách1-1 (H)9000100
31/05/26InternacionalNhà3-1 (T)9001300
17/05/26VitóriaNhà2-0 (T)9010410
10/05/26SantosKhách0-2 (B)9000001
03/05/26ChapecoenseKhách2-1 (T)9010310
26/04/26PalmeirasNhà0-1 (B)9000520
19/04/26RemoNhà4-2 (T)8600110
12/04/26CruzeiroKhách1-2 (B)9000410
05/04/26MirassolKhách1-0 (T)9001620
02/04/26FlamengoNhà3-0 (T)9010210
21/03/26BotafogoNhà1-2 (B)9010640
15/03/26São PauloNhà1-2 (B)9000201
12/03/26GrêmioKhách1-1 (H)9000311
25/02/26Athletico PRNhà1-1 (H)9000000
12/02/26CorinthiansKhách0-2 (B)9000211
04/02/26Atlético MineiroNhà1-0 (T)9000110
28/01/26CoritibaKhách1-0 (T)9000210
07/12/25InternacionalKhách1-3 (B)7400000
03/12/25VitóriaNhà4-0 (T)7010111
26/11/25FortalezaNhà0-1 (B)8200300
22/11/25FlamengoKhách0-3 (B)8500000
16/11/25Atlético MineiroNhà2-0 (T)9010530
08/11/25São PauloKhách1-0 (T)8700100
05/11/25CorinthiansNhà2-1 (T)8100100
02/11/25BahiaKhách1-2 (B)9001101
26/10/25Vasco da GamaNhà0-3 (B)6900000

Câu hỏi thường gặp

Lucas Barbosa sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,27 cú sút mỗi trận trong 37 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (2,47 mỗi 90 phút).

Lucas Barbosa có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,81 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 59,5% số trận đó.

Lucas Barbosa đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

9 bàn sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất (0,26 mỗi 90 phút); 7 bàn sau 29 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Lucas Barbosa đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 18,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Lucas Barbosa sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,50 mỗi trận trên sân nhà và 2,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.