Scout Picks

Eduardo Sasha: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của BragantinoVĐQG Brazil

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Eduardo Sasha: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Eduardo Sasha: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)78,3% (18/23)85,7% (12/14)66,7% (6/9)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)47,8% (11/23)50% (7/14)44,4% (4/9)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)30,4% (7/23)35,7% (5/14)22,2% (2/9)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)52,2% (12/23)42,9% (6/14)66,7% (6/9)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)21,7% (5/23)14,3% (2/14)33,3% (3/9)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)21,7% (5/23)28,6% (4/14)11,1% (1/9)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)4,3% (1/23)7,1% (1/14)0% (0/9)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)17,4% (4/23)7,1% (1/14)33,3% (3/9)

Eduardo Sasha: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Eduardo Sasha: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3123 trận 45+ phút1889 phút14 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút471,702,241,931,33
Sút trúng đích190,740,910,571,00
Bàn thắng60,260,290,360,11
Kiến tạo10,040,050,070,00
Thẻ vàng50,170,240,070,33

Từng trận: Eduardo Sasha tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Eduardo Sasha tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26RemoKhách1-1 (H)6500000
12/10/26CruzeiroNhà3-2 (T)6600310
07/10/26MirassolNhà1-1 (H)8210420
03/10/26Atlético MineiroKhách0-1 (B)7600220
23/08/26GrêmioNhà1-0 (T)18 (DB)00100
15/08/26Athletico PRKhách1-1 (H)14 (DB)00101
09/08/26CorinthiansNhà0-2 (B)6600000
26/07/26CoritibaNhà0-0 (H)8400300
17/07/26FluminenseKhách1-1 (H)6710111
31/05/26InternacionalNhà3-1 (T)17 (DB)00000
24/05/26Vasco da GamaKhách3-0 (T)18 (DB)00100
17/05/26VitóriaNhà2-0 (T)20 (DB)00210
10/05/26SantosKhách0-2 (B)44 (DB)00100
03/05/26ChapecoenseKhách2-1 (T)7600000
26/04/26PalmeirasNhà0-1 (B)6100200
19/04/26RemoNhà4-2 (T)24 (DB)00210
21/03/26BotafogoNhà1-2 (B)8000100
18/03/26BahiaKhách0-2 (B)4 (DB)00000
15/03/26São PauloNhà1-2 (B)8300100
12/03/26GrêmioKhách1-1 (H)8200310
25/02/26Athletico PRNhà1-1 (H)8100110
04/02/26Atlético MineiroNhà1-0 (T)6600000
28/01/26CoritibaKhách1-0 (T)9000320
07/12/25InternacionalKhách1-3 (B)6300111
03/12/25VitóriaNhà4-0 (T)7021420
26/11/25FortalezaNhà0-1 (B)6800100
22/11/25FlamengoKhách0-3 (B)7400001
16/11/25Atlético MineiroNhà2-0 (T)7310410
05/11/25CorinthiansNhà2-1 (T)9010111
02/11/25BahiaKhách1-2 (B)7700220
26/10/25Vasco da GamaNhà0-3 (B)9000200

Câu hỏi thường gặp

Eduardo Sasha sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,70 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (2,24 mỗi 90 phút).

Eduardo Sasha có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,74 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 52,2% số trận đó.

Eduardo Sasha đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

6 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,29 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 23 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Eduardo Sasha đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Eduardo Sasha sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,93 mỗi trận trên sân nhà và 1,33 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.