Scout Picks

Isidro Pitta: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của BragantinoVĐQG Brazil

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Isidro Pitta: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Isidro Pitta: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)87% (20/23)90% (9/10)84,6% (11/13)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)56,5% (13/23)50% (5/10)61,5% (8/13)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)34,8% (8/23)50% (5/10)23,1% (3/13)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)43,5% (10/23)50% (5/10)38,5% (5/13)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)13% (3/23)20% (2/10)7,7% (1/13)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)17,4% (4/23)20% (2/10)15,4% (2/13)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)13% (3/23)10% (1/10)15,4% (2/13)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)13% (3/23)0% (0/10)23,1% (3/13)

Isidro Pitta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Isidro Pitta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3523 trận 45+ phút2099 phút10 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút562,132,402,601,77
Sút trúng đích160,570,690,700,46
Bàn thắng70,260,300,400,15
Kiến tạo40,130,170,100,15
Thẻ vàng50,130,210,000,23

Từng trận: Isidro Pitta tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Isidro Pitta tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
12/10/26CruzeiroNhà3-2 (T)24 (DB)01110
07/10/26MirassolNhà1-1 (H)44 (DB)00000
03/10/26Atlético MineiroKhách0-1 (B)14 (DB)00000
20/09/26FlamengoKhách1-2 (B)4600000
12/09/26BotafogoKhách1-1 (H)6000110
29/08/26São PauloKhách1-2 (B)7800200
23/08/26GrêmioNhà1-0 (T)9000400
15/08/26Athletico PRKhách1-1 (H)9000210
09/08/26CorinthiansNhà0-2 (B)9000110
26/07/26CoritibaNhà0-0 (H)25 (DB)00100
31/05/26InternacionalNhà3-1 (T)8400510
24/05/26Vasco da GamaKhách3-0 (T)7211420
17/05/26VitóriaNhà2-0 (T)8200100
10/05/26SantosKhách0-2 (B)9000101
03/05/26ChapecoenseKhách2-1 (T)9000200
26/04/26PalmeirasNhà0-1 (B)9000110
19/04/26RemoNhà4-2 (T)6630620
12/04/26CruzeiroKhách1-2 (B)9001100
05/04/26MirassolKhách1-0 (T)8510211
02/04/26FlamengoNhà3-0 (T)9010420
21/03/26BotafogoNhà1-2 (B)10 (DB)00210
18/03/26BahiaKhách0-2 (B)9000300
15/03/26São PauloNhà1-2 (B)17 (DB)00200
12/03/26GrêmioKhách1-1 (H)27 (DB)00000
25/02/26Athletico PRNhà1-1 (H)5400000
12/02/26CorinthiansKhách0-2 (B)8300310
04/02/26Atlético MineiroNhà1-0 (T)24 (DB)00000
07/12/25InternacionalKhách1-3 (B)9000201
03/12/25VitóriaNhà4-0 (T)8101100
26/11/25FortalezaNhà0-1 (B)9000300
22/11/25FlamengoKhách0-3 (B)16 (DB)00000
16/11/25Atlético MineiroNhà2-0 (T)17 (DB)00000
08/11/25São PauloKhách1-0 (T)7800000
05/11/25CorinthiansNhà2-1 (T)9 (DB)10111
02/11/25BahiaKhách1-2 (B)13 (DB)00001

Câu hỏi thường gặp

Isidro Pitta sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,13 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (2,40 mỗi 90 phút).

Isidro Pitta có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,57 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 43,5% số trận đó.

Isidro Pitta đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

7 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,30 mỗi 90 phút); 6 bàn sau 27 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Isidro Pitta đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 13% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Isidro Pitta sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,60 mỗi trận trên sân nhà và 1,77 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.