Scout Picks

José Herrera: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của BragantinoVĐQG Brazil

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

José Herrera: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

José Herrera: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)87% (20/23)100% (10/10)76,9% (10/13)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)56,5% (13/23)80% (8/10)38,5% (5/13)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)26,1% (6/23)40% (4/10)15,4% (2/13)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)60,9% (14/23)70% (7/10)53,8% (7/13)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)13% (3/23)10% (1/10)15,4% (2/13)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)13% (3/23)20% (2/10)7,7% (1/13)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)17,4% (4/23)20% (2/10)15,4% (2/13)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)17,4% (4/23)30% (3/10)7,7% (1/13)

José Herrera: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

José Herrera: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3523 trận 45+ phút1923 phút10 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút571,782,672,301,38
Sút trúng đích220,781,030,800,77
Bàn thắng40,130,190,200,08
Kiến tạo40,170,190,200,15
Thẻ vàng60,170,280,300,08

Từng trận: José Herrera tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: José Herrera tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26RemoKhách1-1 (H)Bragantino18 (DB)00210
12/10/26CruzeiroNhà3-2 (T)Bragantino9 (DB)10110
07/10/26MirassolNhà1-1 (H)Bragantino44 (DB)00300
03/10/26Atlético MineiroKhách0-1 (B)Bragantino14 (DB)00000
20/09/26FlamengoKhách1-2 (B)Bragantino32 (DB)00111
12/09/26BotafogoKhách1-1 (H)Bragantino8 (DB)00110
05/09/26BahiaNhà2-3 (B)Bragantino6800320
29/08/26São PauloKhách1-2 (B)Bragantino6800000
23/08/26GrêmioNhà1-0 (T)Bragantino6400210
15/08/26Athletico PRKhách1-1 (H)Bragantino7600100
26/07/26CoritibaNhà0-0 (H)Bragantino6500410
17/07/26FluminenseKhách1-1 (H)Bragantino6801000
31/05/26InternacionalNhà3-1 (T)Bragantino7300100
24/05/26Vasco da GamaKhách3-0 (T)Bragantino9000100
17/05/26VitóriaNhà2-0 (T)Bragantino7100200
10/05/26SantosKhách0-2 (B)Bragantino4600110
03/05/26ChapecoenseKhách2-1 (T)Bragantino8500100
26/04/26PalmeirasNhà0-1 (B)Bragantino29 (DB)00100
05/04/26MirassolKhách1-0 (T)Bragantino3500101
02/04/26FlamengoNhà3-0 (T)Bragantino6500211
21/03/26BotafogoNhà1-2 (B)Bragantino22 (DB)00200
18/03/26BahiaKhách0-2 (B)Bragantino9000000
15/03/26São PauloNhà1-2 (B)Bragantino7310211
12/03/26GrêmioKhách1-1 (H)Bragantino6300430
25/02/26Athletico PRNhà1-1 (H)Bragantino9 (DB)00000
12/02/26CorinthiansKhách0-2 (B)Bragantino22 (DB)00000
03/12/25CorinthiansNhà2-1 (T)Fortaleza8011311
30/11/25Atlético MineiroNhà1-0 (T)Fortaleza6700310
26/11/25BragantinoKhách1-0 (T)Fortaleza6200211
20/11/25BahiaKhách3-2 (T)Fortaleza8611210
12/11/25Atlético MineiroKhách3-3 (H)Fortaleza7200210
09/11/25GrêmioNhà2-2 (H)Fortaleza44 (DB)00400
06/11/25CearáKhách1-1 (H)Fortaleza6900110
01/11/25SantosKhách1-1 (H)Fortaleza6500320
25/10/25FlamengoNhà1-0 (T)Fortaleza7101100

Câu hỏi thường gặp

José Herrera sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,78 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (2,67 mỗi 90 phút).

José Herrera có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,78 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 60,9% số trận đó.

José Herrera đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

4 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,19 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

José Herrera đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

José Herrera sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,30 mỗi trận trên sân nhà và 1,38 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.