Scout Picks

Ademir: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của BahiaVĐQG Brazil

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Ademir: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Ademir: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)83,3% (15/18)87,5% (7/8)80% (8/10)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)50% (9/18)75% (6/8)30% (3/10)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)44,4% (8/18)62,5% (5/8)30% (3/10)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)50% (9/18)75% (6/8)30% (3/10)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)11,1% (2/18)25% (2/8)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)11,1% (2/18)0% (0/8)20% (2/10)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)27,8% (5/18)50% (4/8)10% (1/10)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)16,7% (3/18)25% (2/8)10% (1/10)

Ademir: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Ademir: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3718 trận 45+ phút1739 phút8 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút522,222,693,131,50
Sút trúng đích160,610,831,000,30
Bàn thắng20,110,100,000,20
Kiến tạo50,280,260,500,10
Thẻ vàng50,170,260,250,10

Từng trận: Ademir tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Ademir tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26FlamengoNhà0-3 (B)25 (DB)00110
11/10/26MirassolNhà1-0 (T)18 (DB)00200
08/10/26PalmeirasKhách0-1 (B)25 (DB)00000
20/09/26Athletico PRKhách1-2 (B)6400000
14/09/26RemoNhà2-1 (T)11 (DB)00000
05/09/26BragantinoKhách3-2 (T)22 (DB)00000
30/08/26InternacionalNhà3-2 (T)34 (DB)00200
09/08/26Vasco da GamaNhà0-0 (H)4300211
29/07/26FluminenseKhách0-0 (H)6500100
26/07/26CorinthiansNhà1-1 (H)6900000
21/07/26Atlético MineiroKhách1-1 (H)7310310
17/07/26ChapecoenseNhà2-0 (T)6700410
30/05/26BotafogoNhà2-1 (T)65 (DB)01211
25/05/26CoritibaKhách2-3 (B)30 (DB)00101
17/05/26GrêmioNhà1-1 (H)6000100
09/05/26CruzeiroNhà1-2 (B)44 (DB)00110
03/05/26São PauloKhách2-2 (H)8 (DB)00110
25/04/26SantosNhà2-2 (H)1 (DB)00000
19/04/26FlamengoKhách0-2 (B)16 (DB)00000
11/04/26MirassolKhách2-1 (T)30 (DB)00000
05/04/26PalmeirasNhà1-2 (B)21 (DB)00100
01/04/26Athletico PRNhà3-0 (T)22 (DB)00000
22/03/26RemoKhách1-4 (B)22 (DB)00000
18/03/26BragantinoNhà2-0 (T)30 (DB)00110
15/03/26InternacionalKhách1-0 (T)20 (DB)00000
11/03/26VitóriaNhà1-1 (H)16 (DB)00000
11/02/26Vasco da GamaKhách1-0 (T)5800000
05/02/26FluminenseNhà1-1 (H)6900310
28/01/26CorinthiansKhách2-1 (T)7800410
07/12/25FluminenseKhách0-2 (B)4600100
03/12/25Sport RecifeNhà2-0 (T)9001720
28/11/25JuventudeKhách1-1 (H)9010310
23/11/25Vasco da GamaNhà1-0 (T)9001320
20/11/25FortalezaNhà2-3 (B)9001511
08/11/25InternacionalKhách2-2 (H)8201100
05/11/25Atlético MineiroKhách0-3 (B)5500100
25/10/25São PauloKhách0-2 (B)9000101

Câu hỏi thường gặp

Ademir sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,22 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (2,69 mỗi 90 phút).

Ademir có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,61 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 50% số trận đó.

Ademir đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

2 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,10 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 29 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Ademir đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 16,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Ademir sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,13 mỗi trận trên sân nhà và 1,50 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.