Scout Picks

David Duarte: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của BahiaVĐQG Brazil

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

David Duarte: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

David Duarte: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)65,5% (19/29)66,7% (10/15)64,3% (9/14)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)27,6% (8/29)33,3% (5/15)21,4% (3/14)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)10,3% (3/29)13,3% (2/15)7,1% (1/14)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)20,7% (6/29)33,3% (5/15)7,1% (1/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)10,3% (3/29)20% (3/15)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)10,3% (3/29)20% (3/15)0% (0/14)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)6,9% (2/29)6,7% (1/15)7,1% (1/14)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)17,2% (5/29)26,7% (4/15)7,1% (1/14)

David Duarte: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

David Duarte: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2929 trận 45+ phút2577 phút15 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút301,031,051,130,93
Sút trúng đích90,310,310,530,07
Bàn thắng30,100,100,200,00
Kiến tạo20,070,070,070,07
Thẻ vàng50,170,170,270,07

Từng trận: David Duarte tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: David Duarte tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26FlamengoNhà0-3 (B)9000000
11/10/26MirassolNhà1-0 (T)9000200
08/10/26PalmeirasKhách0-1 (B)9000000
20/09/26Athletico PRKhách1-2 (B)9000200
14/09/26RemoNhà2-1 (T)9000000
05/09/26BragantinoKhách3-2 (T)9000000
30/08/26InternacionalNhà3-2 (T)9000101
23/08/26VitóriaKhách2-0 (T)9000110
16/08/26ChapecoenseKhách3-3 (H)9000100
09/08/26Vasco da GamaNhà0-0 (H)9000100
26/07/26CorinthiansNhà1-1 (H)9010111
21/07/26Atlético MineiroKhách1-1 (H)9000100
17/07/26ChapecoenseNhà2-0 (T)8701100
30/05/26BotafogoNhà2-1 (T)9010221
25/05/26CoritibaKhách2-3 (B)9000000
17/05/26GrêmioNhà1-1 (H)9000320
09/05/26CruzeiroNhà1-2 (B)9000000
03/05/26São PauloKhách2-2 (H)9000100
19/04/26FlamengoKhách0-2 (B)9000100
11/04/26MirassolKhách2-1 (T)9000000
05/04/26PalmeirasNhà1-2 (B)9010320
01/04/26Athletico PRNhà3-0 (T)9000001
05/02/26FluminenseNhà1-1 (H)9000000
28/01/26CorinthiansKhách2-1 (T)9000100
20/11/25FortalezaNhà2-3 (B)6000100
08/11/25InternacionalKhách2-2 (H)9001200
05/11/25Atlético MineiroKhách0-3 (B)9000300
02/11/25BragantinoNhà2-1 (T)9000210
25/10/25São PauloKhách0-2 (B)9000001

Câu hỏi thường gặp

David Duarte sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,03 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,05 mỗi 90 phút).

David Duarte có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,31 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 20,7% số trận đó.

David Duarte đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

3 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,10 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 24 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

David Duarte đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

David Duarte sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,13 mỗi trận trên sân nhà và 0,93 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.