Scout Picks

Erick Pulga: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của BahiaVĐQG Brazil

38 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Erick Pulga: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Erick Pulga: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)80,6% (29/36)78,9% (15/19)82,4% (14/17)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)55,6% (20/36)52,6% (10/19)58,8% (10/17)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)22,2% (8/36)26,3% (5/19)17,6% (3/17)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)50% (18/36)31,6% (6/19)70,6% (12/17)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)16,7% (6/36)15,8% (3/19)17,6% (3/17)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)8,3% (3/36)10,5% (2/19)5,9% (1/17)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5,6% (2/36)5,3% (1/19)5,9% (1/17)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)16,7% (6/36)5,3% (1/19)29,4% (5/17)

Erick Pulga: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Erick Pulga: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3836 trận 45+ phút2802 phút19 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút621,721,991,791,65
Sút trúng đích270,750,870,630,88
Bàn thắng40,110,130,160,06
Kiến tạo20,060,060,050,06
Thẻ vàng60,170,190,050,29

Từng trận: Erick Pulga tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Erick Pulga tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26FlamengoNhà0-3 (B)7500110
11/10/26MirassolNhà1-0 (T)9000200
08/10/26PalmeirasKhách0-1 (B)6500100
20/09/26Athletico PRKhách1-2 (B)9010110
14/09/26RemoNhà2-1 (T)7900300
05/09/26BragantinoKhách3-2 (T)6800210
30/08/26InternacionalNhà3-2 (T)8420430
23/08/26VitóriaKhách2-0 (T)8201421
16/08/26ChapecoenseKhách3-3 (H)9000211
29/07/26FluminenseKhách0-0 (H)7500001
26/07/26CorinthiansNhà1-1 (H)8600300
21/07/26Atlético MineiroKhách1-1 (H)8700210
17/07/26ChapecoenseNhà2-0 (T)8000000
30/05/26BotafogoNhà2-1 (T)4600100
25/05/26CoritibaKhách2-3 (B)7100100
17/05/26GrêmioNhà1-1 (H)9000210
09/05/26CruzeiroNhà1-2 (B)7200000
03/05/26São PauloKhách2-2 (H)8200210
25/04/26SantosNhà2-2 (H)9001201
19/04/26FlamengoKhách0-2 (B)7400210
11/04/26MirassolKhách2-1 (T)6000220
05/04/26PalmeirasNhà1-2 (B)8600000
01/04/26Athletico PRNhà3-0 (T)6800100
22/03/26RemoKhách1-4 (B)9000000
18/03/26BragantinoNhà2-0 (T)6000100
15/03/26InternacionalKhách1-0 (T)7000000
11/03/26VitóriaNhà1-1 (H)6100000
11/02/26Vasco da GamaKhách1-0 (T)32 (DB)00000
05/02/26FluminenseNhà1-1 (H)6200100
28/01/26CorinthiansKhách2-1 (T)6400211
07/12/25FluminenseKhách0-2 (B)8400321
03/12/25Sport RecifeNhà2-0 (T)6400430
28/11/25JuventudeKhách1-1 (H)7100110
23/11/25Vasco da GamaNhà1-0 (T)8410210
20/11/25FortalezaNhà2-3 (B)9000530
08/11/25InternacionalKhách2-2 (H)7500310
05/11/25Atlético MineiroKhách0-3 (B)35 (DB)00000
02/11/25BragantinoNhà2-1 (T)7000200

Câu hỏi thường gặp

Erick Pulga sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,72 cú sút mỗi trận trong 36 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,99 mỗi 90 phút).

Erick Pulga có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,75 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 50% số trận đó.

Erick Pulga đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

4 bàn sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất (0,13 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 30 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Erick Pulga đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 16,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Erick Pulga sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,79 mỗi trận trên sân nhà và 1,65 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.