Scout Picks

Nicolás Acevedo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của BahiaVĐQG Brazil

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Nicolás Acevedo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Nicolás Acevedo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)45,7% (16/35)41,2% (7/17)50% (9/18)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)28,6% (10/35)29,4% (5/17)27,8% (5/18)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)17,1% (6/35)23,5% (4/17)11,1% (2/18)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)25,7% (9/35)29,4% (5/17)22,2% (4/18)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)5,7% (2/35)11,8% (2/17)0% (0/18)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)2,9% (1/35)0% (0/17)5,6% (1/18)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)2,9% (1/35)5,9% (1/17)0% (0/18)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)31,4% (11/35)17,6% (3/17)44,4% (8/18)

Nicolás Acevedo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Nicolás Acevedo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3735 trận 45+ phút2980 phút17 trận 45+ phút18 trận 45+ phút
Cú sút381,061,151,180,94
Sút trúng đích130,340,390,470,22
Bàn thắng10,030,030,000,06
Kiến tạo10,030,030,060,00
Thẻ vàng110,310,330,180,44

Từng trận: Nicolás Acevedo tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Nicolás Acevedo tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26FlamengoNhà0-3 (B)6500100
08/10/26PalmeirasKhách0-1 (B)6500201
20/09/26Athletico PRKhách1-2 (B)7300001
14/09/26RemoNhà2-1 (T)7900001
05/09/26BragantinoKhách3-2 (T)7800000
30/08/26InternacionalNhà3-2 (T)9001000
23/08/26VitóriaKhách2-0 (T)9000100
16/08/26ChapecoenseKhách3-3 (H)9010110
09/08/26Vasco da GamaNhà0-0 (H)9000000
29/07/26FluminenseKhách0-0 (H)9000000
26/07/26CorinthiansNhà1-1 (H)9000000
21/07/26Atlético MineiroKhách1-1 (H)9000310
17/07/26ChapecoenseNhà2-0 (T)9000200
25/05/26CoritibaKhách2-3 (B)9000001
17/05/26GrêmioNhà1-1 (H)9000311
09/05/26CruzeiroNhà1-2 (B)9000000
03/05/26São PauloKhách2-2 (H)9000401
25/04/26SantosNhà2-2 (H)9000420
19/04/26FlamengoKhách0-2 (B)9000210
11/04/26MirassolKhách2-1 (T)9000000
05/04/26PalmeirasNhà1-2 (B)9000110
01/04/26Athletico PRNhà3-0 (T)9000000
18/03/26BragantinoNhà2-0 (T)9000001
15/03/26InternacionalKhách1-0 (T)9000000
11/03/26VitóriaNhà1-1 (H)9000000
11/02/26Vasco da GamaKhách1-0 (T)8300111
05/02/26FluminenseNhà1-1 (H)6200310
28/01/26CorinthiansKhách2-1 (T)7700001
07/12/25FluminenseKhách0-2 (B)6700001
03/12/25Sport RecifeNhà2-0 (T)6400630
28/11/25JuventudeKhách1-1 (H)7100101
23/11/25Vasco da GamaNhà1-0 (T)8700000
20/11/25FortalezaNhà2-3 (B)44 (DB)00110
08/11/25InternacionalKhách2-2 (H)15 (DB)00000
05/11/25Atlético MineiroKhách0-3 (B)9000200
02/11/25BragantinoNhà2-1 (T)7000000
25/10/25São PauloKhách0-2 (B)9000000

Câu hỏi thường gặp

Nicolás Acevedo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,06 cú sút mỗi trận trong 35 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,15 mỗi 90 phút).

Nicolás Acevedo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,34 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 25,7% số trận đó.

Nicolás Acevedo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

1 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 28 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Nicolás Acevedo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

11 thẻ vàng sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 31,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Nicolás Acevedo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,18 mỗi trận trên sân nhà và 0,94 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.