Scout Picks

Erick: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của BahiaVĐQG Brazil

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Erick: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Erick: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)75% (12/16)75% (6/8)75% (6/8)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)43,8% (7/16)37,5% (3/8)50% (4/8)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)12,5% (2/16)25% (2/8)0% (0/8)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)37,5% (6/16)50% (4/8)25% (2/8)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)6,3% (1/16)12,5% (1/8)0% (0/8)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)25% (4/16)25% (2/8)25% (2/8)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/16)0% (0/8)0% (0/8)
Thẻ vàng: Trên 0,550% (5/10)37,5% (6/16)37,5% (3/8)37,5% (3/8)

Erick: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Erick: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3016 trận 45+ phút1612 phút8 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút251,311,401,381,25
Sút trúng đích90,440,500,630,25
Bàn thắng40,250,220,250,25
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng60,380,330,380,38

Từng trận: Erick tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Erick tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
11/10/26MirassolNhà1-0 (T)31 (DB)00000
08/10/26PalmeirasKhách0-1 (B)25 (DB)00110
20/09/26Athletico PRKhách1-2 (B)6400100
05/09/26BragantinoKhách3-2 (T)6810211
30/08/26InternacionalNhà3-2 (T)5610110
23/08/26VitóriaKhách2-0 (T)7100100
16/08/26ChapecoenseKhách3-3 (H)24 (DB)00100
21/07/26Atlético MineiroKhách1-1 (H)9000201
17/07/26ChapecoenseNhà2-0 (T)9000200
30/05/26BotafogoNhà2-1 (T)9000111
17/05/26GrêmioNhà1-1 (H)9000001
09/05/26CruzeiroNhà1-2 (B)9000000
03/05/26São PauloKhách2-2 (H)9010211
25/04/26SantosNhà2-2 (H)18 (DB)00000
05/04/26PalmeirasNhà1-2 (B)21 (DB)00000
01/04/26Athletico PRNhà3-0 (T)30 (DB)00000
22/03/26RemoKhách1-4 (B)9000000
18/03/26BragantinoNhà2-0 (T)9010321
15/03/26InternacionalKhách1-0 (T)9000200
11/03/26VitóriaNhà1-1 (H)7400310
11/02/26Vasco da GamaKhách1-0 (T)18 (DB)00000
05/02/26FluminenseNhà1-1 (H)28 (DB)00000
28/01/26CorinthiansKhách2-1 (T)22 (DB)00000
03/12/25Sport RecifeNhà2-0 (T)15 (DB)00000
28/11/25JuventudeKhách1-1 (H)30 (DB)00210
20/11/25FortalezaNhà2-3 (B)4600100
08/11/25InternacionalKhách2-2 (H)7600000
05/11/25Atlético MineiroKhách0-3 (B)35 (DB)00000
02/11/25BragantinoNhà2-1 (T)20 (DB)00000
25/10/25São PauloKhách0-2 (B)30 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Erick sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,31 cú sút mỗi trận trong 16 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,40 mỗi 90 phút).

Erick có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,44 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 37,5% số trận đó.

Erick đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

4 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,22 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 23 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Erick đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 37,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Erick sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,38 mỗi trận trên sân nhà và 1,25 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.