Scout Picks

Rayan Cherki: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Manchester CityNgoại hạng Anh

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Rayan Cherki: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Rayan Cherki: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)87% (20/23)90,9% (10/11)83,3% (10/12)
Cú sút: Trên 1,590% (9/10)78,3% (18/23)90,9% (10/11)66,7% (8/12)
Cú sút: Trên 2,570% (7/10)43,5% (10/23)36,4% (4/11)50% (6/12)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)52,2% (12/23)36,4% (4/11)66,7% (8/12)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)13% (3/23)0% (0/11)25% (3/12)
Bàn thắng: Trên 0,540% (4/10)26,1% (6/23)18,2% (2/11)33,3% (4/12)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)30,4% (7/23)27,3% (3/11)33,3% (4/12)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)4,3% (1/23)0% (0/11)8,3% (1/12)

Rayan Cherki: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Rayan Cherki: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3623 trận 45+ phút2105 phút11 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút672,482,862,182,75
Sút trúng đích180,700,770,361,00
Bàn thắng70,300,300,180,42
Kiến tạo140,430,600,450,42
Thẻ vàng20,040,090,000,08

Từng trận: Rayan Cherki tại Ngoại hạng Anh

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Rayan Cherki tại Ngoại hạng Anh
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
11/10/26LiverpoolKhách3-0 (T)9010510
20/09/26SunderlandNhà5-3 (T)8510210
13/09/26Manchester UnitedKhách1-0 (T)4600100
05/09/26Coventry CityNhà1-0 (T)6600300
28/08/26Crystal PalaceKhách4-1 (T)8220331
23/08/26AFC BournemouthNhà2-1 (T)27 (DB)02000
24/05/26Aston VillaNhà1-2 (B)32 (DB)00100
19/05/26AFC BournemouthKhách1-1 (H)34 (DB)00100
13/05/26Crystal PalaceNhà3-0 (T)11 (DB)01000
09/05/26BrentfordNhà3-0 (T)6000300
04/05/26EvertonKhách3-3 (H)9001410
22/04/26BurnleyKhách1-0 (T)9000820
19/04/26ArsenalNhà2-1 (T)8510310
12/04/26ChelseaKhách3-0 (T)7602210
14/03/26West Ham UnitedKhách1-1 (H)30 (DB)00210
04/03/26Nottingham ForestNhà2-2 (H)8201200
28/02/26Leeds UnitedKhách1-0 (T)8800100
21/02/26Newcastle UnitedNhà2-1 (T)32 (DB)00000
11/02/26FulhamNhà3-0 (T)19 (DB)00000
08/02/26LiverpoolKhách2-1 (T)29 (DB)00110
01/02/26Tottenham HotspurKhách2-2 (H)6910310
24/01/26Wolverhampton WanderersNhà2-0 (T)7300200
17/01/26Manchester UnitedKhách0-2 (B)44 (DB)00000
07/01/26Brighton & Hove AlbionNhà1-1 (H)17 (DB)00400
04/01/26ChelseaNhà1-1 (H)9000200
01/01/26SunderlandKhách0-0 (H)9000000
27/12/25Nottingham ForestKhách2-1 (T)8911420
20/12/25West Ham UnitedNhà3-0 (T)6700000
14/12/25Crystal PalaceKhách3-0 (T)9001000
06/12/25SunderlandNhà3-0 (T)8202210
02/12/25FulhamKhách5-4 (T)8 (DB)00001
29/11/25Leeds UnitedNhà3-2 (T)15 (DB)01000
22/11/25Newcastle UnitedKhách1-2 (B)7700210
09/11/25LiverpoolNhà3-0 (T)5300200
02/11/25AFC BournemouthNhà3-1 (T)7302310
26/10/25Aston VillaKhách0-1 (B)14 (DB)00100

Câu hỏi thường gặp

Rayan Cherki sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,48 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Ngoại hạng Anh trong 12 tháng gần nhất (2,86 mỗi 90 phút).

Rayan Cherki có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,70 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 52,2% số trận đó.

Rayan Cherki đã ghi bao nhiêu bàn tại Ngoại hạng Anh?

7 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,30 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 6 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Rayan Cherki đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 4,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Rayan Cherki sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,18 mỗi trận trên sân nhà và 2,75 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.