Scout Picks

Enzo Fernández: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Manchester CityNgoại hạng Anh

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Enzo Fernández: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Enzo Fernández: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)90,6% (29/32)93,8% (15/16)87,5% (14/16)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)68,8% (22/32)75% (12/16)62,5% (10/16)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)34,4% (11/32)43,8% (7/16)25% (4/16)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)68,8% (22/32)62,5% (10/16)75% (12/16)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)15,6% (5/32)12,5% (2/16)18,8% (3/16)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)25% (8/32)25% (4/16)25% (4/16)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)9,4% (3/32)12,5% (2/16)6,3% (1/16)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)31,3% (10/32)12,5% (2/16)50% (8/16)

Enzo Fernández: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Enzo Fernández: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3532 trận 45+ phút2895 phút16 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút692,092,152,441,75
Sút trúng đích300,910,930,811,00
Bàn thắng80,250,250,250,25
Kiến tạo30,090,090,130,06
Thẻ vàng100,310,310,130,50

Từng trận: Enzo Fernández tại Ngoại hạng Anh

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Enzo Fernández tại Ngoại hạng Anh
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Ipswich TownNhà3-2 (T)Manchester City40 (DB)00210
11/10/26LiverpoolKhách3-0 (T)Manchester City8000110
20/09/26SunderlandNhà5-3 (T)Manchester City9010110
13/09/26Manchester UnitedKhách1-0 (T)Manchester City8200211
05/09/26Coventry CityNhà1-0 (T)Manchester City7600200
24/08/26FulhamKhách3-2 (T)Chelsea25 (DB)00000
24/05/26SunderlandKhách1-2 (B)Chelsea9000001
19/05/26Tottenham HotspurNhà2-1 (T)Chelsea9011210
09/05/26LiverpoolKhách1-1 (H)Chelsea9010221
04/05/26Nottingham ForestNhà1-3 (B)Chelsea9000500
21/04/26Brighton & Hove AlbionKhách0-3 (B)Chelsea9000000
18/04/26Manchester UnitedNhà0-1 (B)Chelsea8800310
21/03/26EvertonKhách0-3 (B)Chelsea9000330
14/03/26Newcastle UnitedNhà0-1 (B)Chelsea9000200
04/03/26Aston VillaKhách4-1 (T)Chelsea7901111
01/03/26ArsenalKhách1-2 (B)Chelsea8600111
21/02/26BurnleyNhà1-1 (H)Chelsea9000100
10/02/26Leeds UnitedNhà2-2 (H)Chelsea9000310
07/02/26Wolverhampton WanderersKhách3-1 (T)Chelsea9000310
31/01/26West Ham UnitedNhà3-2 (T)Chelsea9010311
25/01/26Crystal PalaceKhách3-1 (T)Chelsea9010210
17/01/26BrentfordNhà2-0 (T)Chelsea8501000
07/01/26FulhamKhách1-2 (B)Chelsea6500101
04/01/26Manchester CityKhách1-1 (H)Chelsea9010321
30/12/25AFC BournemouthNhà2-2 (H)Chelsea9010310
27/12/25Aston VillaNhà1-2 (B)Chelsea9000201
20/12/25Newcastle UnitedKhách2-2 (H)Chelsea36 (DB)00000
13/12/25EvertonNhà2-0 (T)Chelsea9000210
06/12/25AFC BournemouthKhách0-0 (H)Chelsea9000210
03/12/25Leeds UnitedKhách1-3 (B)Chelsea9000300
30/11/25ArsenalNhà1-1 (H)Chelsea9000110
22/11/25BurnleyKhách2-0 (T)Chelsea9010210
08/11/25Wolverhampton WanderersNhà3-0 (T)Chelsea8300520
01/11/25Tottenham HotspurKhách1-0 (T)Chelsea9000211
25/10/25SunderlandNhà1-2 (B)Chelsea9000430

Câu hỏi thường gặp

Enzo Fernández sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,09 cú sút mỗi trận trong 32 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Ngoại hạng Anh trong 12 tháng gần nhất (2,15 mỗi 90 phút).

Enzo Fernández có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,91 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 68,8% số trận đó.

Enzo Fernández đã ghi bao nhiêu bàn tại Ngoại hạng Anh?

8 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,25 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 6 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Enzo Fernández đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 31,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Enzo Fernández sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,44 mỗi trận trên sân nhà và 1,75 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.