Scout Picks

Liam Delap: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Nottingham ForestNgoại hạng Anh

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Liam Delap: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Liam Delap: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)93,8% (15/16)100% (9/9)85,7% (6/7)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)81,3% (13/16)77,8% (7/9)85,7% (6/7)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)50% (8/16)44,4% (4/9)57,1% (4/7)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)43,8% (7/16)33,3% (3/9)57,1% (4/7)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)6,3% (1/16)0% (0/9)14,3% (1/7)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)12,5% (2/16)0% (0/9)28,6% (2/7)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/16)0% (0/9)0% (0/7)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)25% (4/16)33,3% (3/9)14,3% (1/7)

Liam Delap: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Liam Delap: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3216 trận 45+ phút1537 phút9 trận 45+ phút7 trận 45+ phút
Cú sút542,633,162,562,71
Sút trúng đích120,500,700,330,71
Bàn thắng20,130,120,000,29
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng60,250,350,330,14

Từng trận: Liam Delap tại Ngoại hạng Anh

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Liam Delap tại Ngoại hạng Anh
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Ipswich TownKhách1-1 (H)Nottingham Forest9000300
18/10/26ArsenalNhà0-1 (B)Nottingham Forest9000410
11/10/26Crystal PalaceKhách1-3 (B)Nottingham Forest7200210
19/09/26Coventry CityNhà0-1 (B)Nottingham Forest9000401
12/09/26Aston VillaKhách2-1 (T)Nottingham Forest9010611
05/09/26Tottenham HotspurNhà0-0 (H)Nottingham Forest7400100
29/08/26LiverpoolKhách2-2 (H)Nottingham Forest24 (DB)00100
24/05/26SunderlandKhách1-2 (B)Chelsea5 (DB)00000
19/05/26Tottenham HotspurNhà2-1 (T)Chelsea8900101
04/05/26Nottingham ForestNhà1-3 (B)Chelsea45 (DB)00201
21/04/26Brighton & Hove AlbionKhách0-3 (B)Chelsea7200000
18/04/26Manchester UnitedNhà0-1 (B)Chelsea9000200
12/04/26Manchester CityNhà0-3 (B)Chelsea9 (DB)00000
21/03/26EvertonKhách0-3 (B)Chelsea12 (DB)00000
14/03/26Newcastle UnitedNhà0-1 (B)Chelsea44 (DB)00410
04/03/26Aston VillaKhách4-1 (T)Chelsea5 (DB)00000
01/03/26ArsenalKhách1-2 (B)Chelsea4 (DB)00000
21/02/26BurnleyNhà1-1 (H)Chelsea10 (DB)00100
10/02/26Leeds UnitedNhà2-2 (H)Chelsea11 (DB)00100
07/02/26Wolverhampton WanderersKhách3-1 (T)Chelsea15 (DB)00110
31/01/26West Ham UnitedNhà3-2 (T)Chelsea9000410
25/01/26Crystal PalaceKhách3-1 (T)Chelsea5 (DB)00000
17/01/26BrentfordNhà2-0 (T)Chelsea16 (DB)00000
07/01/26FulhamKhách1-2 (B)Chelsea9010320
04/01/26Manchester CityKhách1-1 (H)Chelsea28 (DB)00211
30/12/25AFC BournemouthNhà2-2 (H)Chelsea8700300
27/12/25Aston VillaNhà1-2 (B)Chelsea21 (DB)00001
06/12/25AFC BournemouthKhách0-0 (H)Chelsea3200100
03/12/25Leeds UnitedKhách1-3 (B)Chelsea6100310
30/11/25ArsenalNhà1-1 (H)Chelsea35 (DB)00110
22/11/25BurnleyKhách2-0 (T)Chelsea6700200
08/11/25Wolverhampton WanderersNhà3-0 (T)Chelsea6400210

Câu hỏi thường gặp

Liam Delap sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,63 cú sút mỗi trận trong 16 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Ngoại hạng Anh trong 12 tháng gần nhất (3,16 mỗi 90 phút).

Liam Delap có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,50 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 43,8% số trận đó.

Liam Delap đã ghi bao nhiêu bàn tại Ngoại hạng Anh?

2 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,12 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Liam Delap đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 25% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Liam Delap sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,56 mỗi trận trên sân nhà và 2,71 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.