Scout Picks

Alexis Mac Allister: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của LiverpoolNgoại hạng Anh

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Alexis Mac Allister: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Alexis Mac Allister: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)79,3% (23/29)85,7% (12/14)73,3% (11/15)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)44,8% (13/29)50% (7/14)40% (6/15)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)27,6% (8/29)28,6% (4/14)26,7% (4/15)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)37,9% (11/29)42,9% (6/14)33,3% (5/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3,4% (1/29)7,1% (1/14)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)6,9% (2/29)7,1% (1/14)6,7% (1/15)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)6,9% (2/29)14,3% (2/14)0% (0/15)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)31% (9/29)21,4% (3/14)40% (6/15)

Alexis Mac Allister: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Alexis Mac Allister: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3729 trận 45+ phút2699 phút14 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút561,691,871,931,47
Sút trúng đích130,410,430,500,33
Bàn thắng20,070,070,070,07
Kiến tạo30,100,100,210,00
Thẻ vàng90,310,300,210,40

Từng trận: Alexis Mac Allister tại Ngoại hạng Anh

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Alexis Mac Allister tại Ngoại hạng Anh
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26BrentfordKhách2-1 (T)9000411
11/10/26Manchester CityNhà0-3 (B)9000410
20/09/26AFC BournemouthKhách1-0 (T)9000000
12/09/26FulhamNhà0-0 (H)30 (DB)00100
04/09/26Ipswich TownKhách2-0 (T)8400211
29/08/26Nottingham ForestNhà2-2 (H)7700000
23/08/26Newcastle UnitedKhách2-2 (H)27 (DB)00000
24/05/26BrentfordNhà1-1 (H)9000411
15/05/26Aston VillaKhách2-4 (B)9000100
09/05/26ChelseaNhà1-1 (H)9000101
03/05/26Manchester UnitedKhách2-3 (B)9000000
25/04/26Crystal PalaceNhà3-1 (T)9002100
19/04/26EvertonKhách2-1 (T)6 (DB)00000
11/04/26FulhamNhà2-0 (T)22 (DB)00100
21/03/26Brighton & Hove AlbionKhách1-2 (B)9000311
15/03/26Tottenham HotspurNhà1-1 (H)9000000
03/03/26Wolverhampton WanderersKhách1-2 (B)9000200
28/02/26West Ham UnitedNhà5-2 (T)9010310
22/02/26Nottingham ForestKhách1-0 (T)9010310
11/02/26SunderlandKhách1-0 (T)9000100
08/02/26Manchester CityNhà1-2 (B)9000110
31/01/26Newcastle UnitedNhà4-1 (T)9000101
24/01/26AFC BournemouthKhách2-3 (B)5900100
17/01/26BurnleyNhà1-1 (H)12 (DB)00310
08/01/26ArsenalKhách0-0 (H)9000001
04/01/26FulhamKhách2-2 (H)9000100
01/01/26Leeds UnitedNhà0-0 (H)24 (DB)00100
27/12/25Wolverhampton WanderersNhà2-1 (T)9000210
20/12/25Tottenham HotspurKhách2-1 (T)9000301
13/12/25Brighton & Hove AlbionNhà2-0 (T)9000200
06/12/25Leeds UnitedKhách3-3 (H)22 (DB)00000
03/12/25SunderlandNhà1-1 (H)7400200
30/11/25West Ham UnitedKhách2-0 (T)9000110
22/11/25Nottingham ForestNhà0-3 (B)9000520
09/11/25Manchester CityKhách0-3 (B)7400001
01/11/25Aston VillaNhà2-0 (T)9001100
25/10/25BrentfordKhách2-3 (B)28 (DB)00100

Câu hỏi thường gặp

Alexis Mac Allister sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,69 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Ngoại hạng Anh trong 12 tháng gần nhất (1,87 mỗi 90 phút).

Alexis Mac Allister có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,41 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 37,9% số trận đó.

Alexis Mac Allister đã ghi bao nhiêu bàn tại Ngoại hạng Anh?

2 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,07 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Alexis Mac Allister đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 31% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Alexis Mac Allister sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,93 mỗi trận trên sân nhà và 1,47 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.