Scout Picks

Robin Lod: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Chicago FireMLS

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Robin Lod: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Robin Lod: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)61,9% (13/21)70% (7/10)54,5% (6/11)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)38,1% (8/21)50% (5/10)27,3% (3/11)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)9,5% (2/21)10% (1/10)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)38,1% (8/21)30% (3/10)45,5% (5/11)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)9,5% (2/21)10% (1/10)9,1% (1/11)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)19% (4/21)20% (2/10)18,2% (2/11)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)14,3% (3/21)10% (1/10)18,2% (2/11)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)9,5% (2/21)10% (1/10)9,1% (1/11)

Robin Lod: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Robin Lod: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2821 trận 45+ phút1831 phút10 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút301,141,471,301,00
Sút trúng đích130,480,640,400,55
Bàn thắng50,190,250,200,18
Kiến tạo40,140,200,100,18
Thẻ vàng30,100,150,100,09

Từng trận: Robin Lod tại MLS

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Robin Lod tại MLS
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/09/26Nashville SCKhách0-3 (B)Chicago Fire6800000
13/09/26New EnglandNhà1-2 (B)Chicago Fire35 (DB)01110
09/09/26Inter MiamiNhà1-1 (H)Chicago Fire5600100
05/09/26TorontoKhách4-4 (H)Chicago Fire26 (DB)00101
29/08/26Seattle SoundersKhách2-2 (H)Chicago Fire6300000
22/08/26New York RBKhách1-1 (H)Chicago Fire8700110
19/08/26Orlando CityKhách2-1 (T)Chicago Fire29 (DB)00000
16/08/26Portland TimbersNhà2-1 (T)Chicago Fire9010221
01/08/26CharlotteNhà2-1 (T)Chicago Fire8801210
25/07/26New York CityKhách1-3 (B)Chicago Fire7100000
22/07/26Inter MiamiKhách2-3 (B)Chicago Fire28 (DB)00210
23/05/26TorontoNhà2-1 (T)Chicago Fire9010210
16/05/26CF MontréalKhách2-0 (T)Chicago Fire9000200
13/05/26DC UnitedKhách3-1 (T)Chicago Fire6310110
02/05/26CincinnatiNhà2-3 (B)Chicago Fire5900000
25/04/26Sporting KCNhà5-0 (T)Chicago Fire29 (DB)00000
18/04/26CincinnatiKhách3-3 (H)Chicago Fire8300000
11/04/26Atlanta UnitedNhà1-0 (T)Chicago Fire9000200
04/04/26Nashville SCNhà1-0 (T)Chicago Fire9000100
21/03/26Philadelphia UnionKhách2-1 (T)Chicago Fire8901211
14/03/26DC UnitedNhà1-2 (B)Chicago Fire6500000
07/03/26Columbus CrewKhách0-0 (H)Chicago Fire35 (DB)00100
28/02/26CF MontréalNhà3-0 (T)Chicago Fire7 (DB)10110
21/02/26Houston DynamoKhách1-2 (B)Chicago Fire7600000
24/11/25San DiegoKhách0-1 (B)Minnesota United9000420
08/11/25Seattle SoundersNhà3-3 (H)Minnesota United8400300
03/11/25Seattle SoundersKhách2-4 (B)Minnesota United7911110
27/10/25Seattle SoundersNhà0-0 (H)Minnesota United7100000

Câu hỏi thường gặp

Robin Lod sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,14 cú sút mỗi trận trong 21 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại MLS trong 12 tháng gần nhất (1,47 mỗi 90 phút).

Robin Lod có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,48 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 38,1% số trận đó.

Robin Lod đã ghi bao nhiêu bàn tại MLS?

5 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,25 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 24 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Robin Lod đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 9,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Robin Lod sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,30 mỗi trận trên sân nhà và 1,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.