Scout Picks

Djé D'Avilla: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Chicago FireMLS

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Djé D'Avilla: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Djé D'Avilla: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)36% (9/25)41,7% (5/12)30,8% (4/13)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)8% (2/25)0% (0/12)15,4% (2/13)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)4% (1/25)0% (0/12)7,7% (1/13)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)20% (5/25)16,7% (2/12)23,1% (3/13)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)4% (1/25)0% (0/12)7,7% (1/13)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)4% (1/25)8,3% (1/12)0% (0/13)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/12)0% (0/13)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)32% (8/25)41,7% (5/12)23,1% (3/13)

Djé D'Avilla: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Djé D'Avilla: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3025 trận 45+ phút2149 phút12 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút140,480,590,420,54
Sút trúng đích70,240,290,170,31
Bàn thắng10,040,040,080,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng90,320,380,420,23

Từng trận: Djé D'Avilla tại MLS

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Djé D'Avilla tại MLS
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26New EnglandKhách0-1 (B)6800100
10/10/26New York CityNhà2-1 (T)4300101
06/10/26Vancouver WhitecapsNhà3-1 (T)9000000
26/09/26CharlotteKhách1-0 (T)9000000
19/09/26Nashville SCKhách0-3 (B)7900000
13/09/26New EnglandNhà1-2 (B)9000110
09/09/26Inter MiamiNhà1-1 (H)9000001
05/09/26TorontoKhách4-4 (H)7800000
29/08/26Seattle SoundersKhách2-2 (H)9000320
22/08/26New York RBKhách1-1 (H)4 (DB)00000
19/08/26Orlando CityKhách2-1 (T)9000000
16/08/26Portland TimbersNhà2-1 (T)9010110
01/08/26CharlotteNhà2-1 (T)8800000
25/07/26New York CityKhách1-3 (B)6300001
22/07/26Inter MiamiKhách2-3 (B)6300110
23/05/26TorontoNhà2-1 (T)29 (DB)00110
13/05/26DC UnitedKhách3-1 (T)9000001
09/05/26New York RBNhà1-3 (B)8000100
02/05/26CincinnatiNhà2-3 (B)9000101
25/04/26Sporting KCNhà5-0 (T)8400000
18/04/26CincinnatiKhách3-3 (H)9000210
11/04/26Atlanta UnitedNhà1-0 (T)6800100
04/04/26Nashville SCNhà1-0 (T)9000001
21/03/26Philadelphia UnionKhách2-1 (T)9000001
14/03/26DC UnitedNhà1-2 (B)6500001
07/03/26Columbus CrewKhách0-0 (H)35 (DB)00000
28/02/26CF MontréalNhà3-0 (T)1 (DB)00000
21/02/26Houston DynamoKhách1-2 (B)8800000
01/11/25Philadelphia UnionNhà0-3 (B)6500001
26/10/25Philadelphia UnionKhách2-2 (H)6800000

Câu hỏi thường gặp

Djé D'Avilla sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,48 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại MLS trong 12 tháng gần nhất (0,59 mỗi 90 phút).

Djé D'Avilla có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,24 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 20% số trận đó.

Djé D'Avilla đã ghi bao nhiêu bàn tại MLS?

1 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 28 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Djé D'Avilla đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 32% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Djé D'Avilla sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,42 mỗi trận trên sân nhà và 0,54 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.