Scout Picks

Maren Haile-Selassie: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Chicago FireMLS

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Maren Haile-Selassie: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Maren Haile-Selassie: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)88,5% (23/26)91,7% (11/12)85,7% (12/14)
Cú sút: Trên 1,580% (8/10)61,5% (16/26)75% (9/12)50% (7/14)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)26,9% (7/26)25% (3/12)28,6% (4/14)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)53,8% (14/26)66,7% (8/12)42,9% (6/14)
Sút trúng đích: Trên 1,560% (6/10)30,8% (8/26)33,3% (4/12)28,6% (4/14)
Bàn thắng: Trên 0,560% (6/10)30,8% (8/26)41,7% (5/12)21,4% (3/14)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)23,1% (6/26)41,7% (5/12)7,1% (1/14)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)3,8% (1/26)8,3% (1/12)0% (0/14)

Maren Haile-Selassie: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Maren Haile-Selassie: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3226 trận 45+ phút2345 phút12 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút572,042,192,331,79
Sút trúng đích260,881,001,000,79
Bàn thắng110,350,420,420,29
Kiến tạo60,230,230,420,07
Thẻ vàng20,040,080,080,00

Từng trận: Maren Haile-Selassie tại MLS

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Maren Haile-Selassie tại MLS
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26New EnglandKhách0-1 (B)9000100
14/10/26Philadelphia UnionNhà1-3 (B)9010220
10/10/26New York CityNhà2-1 (T)9011310
06/10/26Vancouver WhitecapsNhà3-1 (T)9011520
26/09/26CharlotteKhách1-0 (T)9000220
19/09/26Nashville SCKhách0-3 (B)6800100
13/09/26New EnglandNhà1-2 (B)35 (DB)10320
09/09/26Inter MiamiNhà1-1 (H)6700200
05/09/26TorontoKhách4-4 (H)7720530
29/08/26Seattle SoundersKhách2-2 (H)9010320
22/08/26New York RBKhách1-1 (H)9010320
19/08/26Orlando CityKhách2-1 (T)29 (DB)00000
16/08/26Portland TimbersNhà2-1 (T)9001100
01/08/26CharlotteNhà2-1 (T)2 (DB)00000
25/07/26New York CityKhách1-3 (B)4600100
22/07/26Inter MiamiKhách2-3 (B)8801100
23/05/26TorontoNhà2-1 (T)7401220
16/05/26CF MontréalKhách2-0 (T)6800000
13/05/26DC UnitedKhách3-1 (T)27 (DB)10110
09/05/26New York RBNhà1-3 (B)8500201
02/05/26CincinnatiNhà2-3 (B)9000620
25/04/26Sporting KCNhà5-0 (T)9011110
18/04/26CincinnatiKhách3-3 (H)9000310
11/04/26Atlanta UnitedNhà1-0 (T)9010210
04/04/26Nashville SCNhà1-0 (T)8100000
21/03/26Philadelphia UnionKhách2-1 (T)59 (DB)00200
14/03/26DC UnitedNhà1-2 (B)25 (DB)00000
07/03/26Columbus CrewKhách0-0 (H)9000000
28/02/26CF MontréalNhà3-0 (T)9000210
21/02/26Houston DynamoKhách1-2 (B)9000210
01/11/25Philadelphia UnionNhà0-3 (B)44 (DB)00001
26/10/25Philadelphia UnionKhách2-2 (H)12000100

Câu hỏi thường gặp

Maren Haile-Selassie sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,04 cú sút mỗi trận trong 26 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại MLS trong 12 tháng gần nhất (2,19 mỗi 90 phút).

Maren Haile-Selassie có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,88 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 53,8% số trận đó.

Maren Haile-Selassie đã ghi bao nhiêu bàn tại MLS?

11 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,42 mỗi 90 phút); 11 bàn sau 30 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Maren Haile-Selassie đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 3,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Maren Haile-Selassie sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,33 mỗi trận trên sân nhà và 1,79 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.