Scout Picks

Noah Allen: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Chicago FireMLS

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Noah Allen: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Noah Allen: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)13,6% (3/22)25% (3/12)0% (0/10)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/12)0% (0/10)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/12)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)9,1% (2/22)16,7% (2/12)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/12)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)4,5% (1/22)8,3% (1/12)0% (0/10)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)9,1% (2/22)8,3% (1/12)10% (1/10)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)13,6% (3/22)16,7% (2/12)10% (1/10)

Noah Allen: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Noah Allen: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3222 trận 45+ phút1927 phút12 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút30,140,140,250,00
Sút trúng đích20,090,090,170,00
Bàn thắng10,050,050,080,00
Kiến tạo20,090,090,080,10
Thẻ vàng40,140,190,170,10

Từng trận: Noah Allen tại MLS

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Noah Allen tại MLS
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26New EnglandKhách0-1 (B)Chicago Fire23 (DB)00000
14/10/26Philadelphia UnionNhà1-3 (B)Chicago Fire9001100
10/10/26New York CityNhà2-1 (T)Chicago Fire19 (DB)00000
19/09/26Nashville SCKhách0-3 (B)Chicago Fire9000000
13/09/26New EnglandNhà1-2 (B)Chicago Fire9000001
09/09/26Inter MiamiNhà1-1 (H)Chicago Fire9000000
05/09/26TorontoKhách4-4 (H)Chicago Fire44 (DB)00000
29/08/26CF MontréalNhà7-1 (T)Inter Miami8600110
22/08/26TorontoNhà1-2 (B)Inter Miami32 (DB)00000
19/08/26Philadelphia UnionKhách2-2 (H)Inter Miami17 (DB)00000
15/08/26Nashville SCKhách1-4 (B)Inter Miami15 (DB)00000
01/08/26Columbus CrewNhà2-2 (H)Inter Miami9010110
25/07/26CF MontréalKhách1-0 (T)Inter Miami31 (DB)00000
22/07/26Chicago FireNhà3-2 (T)Inter Miami5 (DB)00000
24/05/26Philadelphia UnionNhà6-4 (T)Inter Miami2 (DB)00001
09/05/26TorontoKhách4-2 (T)Inter Miami6800000
02/05/26Orlando CityNhà3-4 (B)Inter Miami9000000
25/04/26New EnglandNhà1-1 (H)Inter Miami4600000
22/04/26Real Salt LakeKhách2-0 (T)Inter Miami7100001
18/04/26Colorado RapidsKhách3-2 (T)Inter Miami20 (DB)00000
04/04/26AustinNhà2-2 (H)Inter Miami5800000
22/03/26New York CityKhách3-2 (T)Inter Miami9001000
14/03/26CharlotteKhách0-0 (H)Inter Miami9000000
07/03/26DC UnitedKhách2-1 (T)Inter Miami9000000
01/03/26Orlando CityKhách4-2 (T)Inter Miami4600000
21/02/26Los Angeles FCKhách0-3 (B)Inter Miami9000000
06/12/25Vancouver WhitecapsNhà3-1 (T)Inter Miami9000000
29/11/25New York CityNhà5-1 (T)Inter Miami5700001
23/11/25CincinnatiKhách4-0 (T)Inter Miami7100000
08/11/25Nashville SCNhà4-0 (T)Inter Miami9000000
01/11/25Nashville SCKhách1-2 (B)Inter Miami4600000
24/10/25Nashville SCNhà3-1 (T)Inter Miami9000000

Câu hỏi thường gặp

Noah Allen sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,14 cú sút mỗi trận trong 22 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại MLS trong 12 tháng gần nhất (0,14 mỗi 90 phút).

Noah Allen có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,09 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 9,1% số trận đó.

Noah Allen đã ghi bao nhiêu bàn tại MLS?

1 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,05 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Noah Allen đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 13,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Noah Allen sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,25 mỗi trận trên sân nhà và 0,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.