Scout Picks

Valentin Rongier: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của RennesLigue 1

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Valentin Rongier: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Valentin Rongier: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)56,7% (17/30)58,8% (10/17)53,8% (7/13)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)20% (6/30)23,5% (4/17)15,4% (2/13)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,3% (1/30)0% (0/17)7,7% (1/13)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)33,3% (10/30)41,2% (7/17)23,1% (3/13)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)6,7% (2/30)11,8% (2/17)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)10% (3/30)11,8% (2/17)7,7% (1/13)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)13,3% (4/30)11,8% (2/17)15,4% (2/13)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)16,7% (5/30)11,8% (2/17)23,1% (3/13)

Valentin Rongier: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Valentin Rongier: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3130 trận 45+ phút2728 phút17 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút240,800,790,820,77
Sút trúng đích120,400,400,530,23
Bàn thắng30,100,100,120,08
Kiến tạo50,170,160,120,23
Thẻ vàng50,170,160,120,23

Từng trận: Valentin Rongier tại Ligue 1

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Valentin Rongier tại Ligue 1
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26ParisKhách3-4 (B)44 (DB)00000
11/10/26AuxerreNhà4-1 (T)9000200
19/09/26Olympique LyonnaisKhách0-4 (B)9000101
11/09/26Olympique MarseilleNhà1-0 (T)9000220
06/09/26Angers SCOKhách2-1 (T)9000000
30/08/26Le MansNhà3-2 (T)7410110
23/08/26Paris Saint GermainNhà2-2 (H)9000000
17/05/26Olympique MarseilleKhách1-3 (B)9000100
10/05/26ParisNhà2-1 (T)9000000
03/05/26Olympique LyonnaisKhách2-4 (B)9000000
26/04/26NantesNhà2-1 (T)9010111
11/04/26Angers SCONhà2-1 (T)9001000
04/04/26BrestKhách4-3 (T)9000001
22/03/26MetzNhà0-0 (H)9000220
15/03/26LOSC LilleNhà1-2 (B)9000000
08/03/26NiceKhách4-0 (T)9002110
28/02/26ToulouseNhà1-0 (T)9000000
22/02/26AuxerreKhách3-0 (T)9000001
13/02/26Paris Saint GermainNhà3-1 (T)9000000
07/02/26LensKhách1-3 (B)9000100
24/01/26LorientNhà0-2 (B)9000101
18/01/26Le HavreNhà1-1 (H)9000110
03/01/26LOSC LilleKhách2-0 (T)9000000
13/12/25BrestNhà3-1 (T)9000000
06/12/25Paris Saint GermainKhách0-5 (B)9000210
28/11/25MetzKhách1-0 (T)9010310
22/11/25MonacoNhà4-1 (T)9000100
07/11/25ParisKhách1-0 (T)9001000
02/11/25StrasbourgNhà4-1 (T)9001110
29/10/25ToulouseKhách2-2 (H)9000100
26/10/25NiceNhà1-2 (B)9000210

Câu hỏi thường gặp

Valentin Rongier sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,80 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Ligue 1 trong 12 tháng gần nhất (0,79 mỗi 90 phút).

Valentin Rongier có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,40 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 33,3% số trận đó.

Valentin Rongier đã ghi bao nhiêu bàn tại Ligue 1?

3 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,10 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Valentin Rongier đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 16,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Valentin Rongier sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,82 mỗi trận trên sân nhà và 0,77 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.