Scout Picks

Quentin Merlin: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của RennesLigue 1

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Quentin Merlin: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Quentin Merlin: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)54,5% (12/22)54,5% (6/11)54,5% (6/11)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)27,3% (6/22)36,4% (4/11)18,2% (2/11)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/11)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)22,7% (5/22)36,4% (4/11)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/11)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)4,5% (1/22)0% (0/11)9,1% (1/11)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)9,1% (2/22)9,1% (1/11)9,1% (1/11)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)13,6% (3/22)0% (0/11)27,3% (3/11)

Quentin Merlin: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Quentin Merlin: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2922 trận 45+ phút2051 phút11 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút180,820,790,910,73
Sút trúng đích50,230,220,360,09
Bàn thắng10,050,040,000,09
Kiến tạo30,090,130,090,09
Thẻ vàng30,140,130,000,27

Từng trận: Quentin Merlin tại Ligue 1

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Quentin Merlin tại Ligue 1
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/09/26Olympique LyonnaisKhách0-4 (B)7300101
06/09/26Angers SCOKhách2-1 (T)6800000
30/08/26Le MansNhà3-2 (T)7800000
23/08/26Paris Saint GermainNhà2-2 (H)12 (DB)00000
17/05/26Olympique MarseilleKhách1-3 (B)9000100
10/05/26ParisNhà2-1 (T)9001100
03/05/26Olympique LyonnaisKhách2-4 (B)9000001
26/04/26NantesNhà2-1 (T)9000000
19/04/26StrasbourgKhách3-0 (T)9000200
11/04/26Angers SCONhà2-1 (T)9000110
04/04/26BrestKhách4-3 (T)9001000
22/03/26MetzNhà0-0 (H)9000000
15/03/26LOSC LilleNhà1-2 (B)9000000
08/03/26NiceKhách4-0 (T)9000000
28/02/26ToulouseNhà1-0 (T)9000210
22/02/26AuxerreKhách3-0 (T)9000101
13/02/26Paris Saint GermainNhà3-1 (T)9000210
07/02/26LensKhách1-3 (B)26 (DB)00000
31/01/26MonacoKhách0-4 (B)9000000
24/01/26LorientNhà0-2 (B)9000210
18/01/26Le HavreNhà1-1 (H)7300200
03/01/26LOSC LilleKhách2-0 (T)6210210
13/12/25BrestNhà3-1 (T)39 (DB)01000
06/12/25Paris Saint GermainKhách0-5 (B)44 (DB)00000
28/11/25MetzKhách1-0 (T)28 (DB)00000
22/11/25MonacoNhà4-1 (T)15 (DB)00000
07/11/25ParisKhách1-0 (T)9000100
02/11/25StrasbourgNhà4-1 (T)31 (DB)00000
26/10/25NiceNhà1-2 (B)6200000

Câu hỏi thường gặp

Quentin Merlin sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,82 cú sút mỗi trận trong 22 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Ligue 1 trong 12 tháng gần nhất (0,79 mỗi 90 phút).

Quentin Merlin có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,23 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 22,7% số trận đó.

Quentin Merlin đã ghi bao nhiêu bàn tại Ligue 1?

1 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 4 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Quentin Merlin đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 13,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Quentin Merlin sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,91 mỗi trận trên sân nhà và 0,73 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.