Scout Picks

Adrien Thomasson: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của RennesLigue 1

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Adrien Thomasson: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Adrien Thomasson: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)58,6% (17/29)68,8% (11/16)46,2% (6/13)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)41,4% (12/29)43,8% (7/16)38,5% (5/13)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)13,8% (4/29)12,5% (2/16)15,4% (2/13)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)27,6% (8/29)37,5% (6/16)15,4% (2/13)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)10,3% (3/29)6,3% (1/16)15,4% (2/13)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)17,2% (5/29)25% (4/16)7,7% (1/13)
Kiến tạo: Trên 0,530% (3/10)24,1% (7/29)31,3% (5/16)15,4% (2/13)
Thẻ vàng: Trên 0,550% (5/10)37,9% (11/29)37,5% (6/16)38,5% (5/13)

Adrien Thomasson: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Adrien Thomasson: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3129 trận 45+ phút2457 phút16 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút371,281,361,501,00
Sút trúng đích130,450,480,560,31
Bàn thắng50,170,180,250,08
Kiến tạo70,240,260,310,15
Thẻ vàng110,380,400,380,38

Từng trận: Adrien Thomasson tại Ligue 1

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Adrien Thomasson tại Ligue 1
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26ParisKhách3-4 (B)Rennes4600001
11/10/26AuxerreNhà4-1 (T)Rennes6710111
19/09/26Olympique LyonnaisKhách0-4 (B)Rennes9000000
11/09/26Olympique MarseilleNhà1-0 (T)Rennes9010310
06/09/26Angers SCOKhách2-1 (T)Rennes13 (DB)00000
30/08/26Le MansNhà3-2 (T)Rennes9001100
23/08/26Paris Saint GermainNhà2-2 (H)Rennes9001001
17/05/26Olympique LyonnaisKhách4-0 (T)Lens29 (DB)00000
13/05/26Paris Saint GermainNhà0-2 (B)Lens9000210
02/05/26NiceKhách1-1 (H)Lens9001001
24/04/26BrestKhách3-3 (H)Lens9000301
17/04/26ToulouseNhà3-2 (T)Lens8510740
04/04/26LOSC LilleKhách0-3 (B)Lens6700001
20/03/26Angers SCONhà5-1 (T)Lens8101000
14/03/26LorientKhách1-2 (B)Lens7300000
08/03/26MetzNhà3-0 (T)Lens9001200
27/02/26StrasbourgKhách1-1 (H)Lens7300101
21/02/26MonacoNhà2-3 (B)Lens9001000
14/02/26ParisKhách5-0 (T)Lens9000000
07/02/26RennesNhà3-1 (T)Lens9000201
30/01/26Le HavreNhà1-0 (T)Lens9010110
24/01/26Olympique MarseilleKhách1-3 (B)Lens7200200
17/01/26AuxerreNhà1-0 (T)Lens5700201
02/01/26ToulouseKhách3-0 (T)Lens9011220
14/12/25NiceNhà2-0 (T)Lens9000110
30/11/25Angers SCOKhách2-1 (T)Lens9000300
22/11/25StrasbourgNhà1-0 (T)Lens9000201
08/11/25MonacoKhách4-1 (T)Lens8400220
02/11/25LorientNhà3-0 (T)Lens9000000
29/10/25MetzKhách0-2 (B)Lens9000000
25/10/25Olympique MarseilleNhà2-1 (T)Lens9000001

Câu hỏi thường gặp

Adrien Thomasson sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,28 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Ligue 1 trong 12 tháng gần nhất (1,36 mỗi 90 phút).

Adrien Thomasson có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,45 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 27,6% số trận đó.

Adrien Thomasson đã ghi bao nhiêu bàn tại Ligue 1?

5 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,18 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Adrien Thomasson đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

11 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 37,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Adrien Thomasson sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,50 mỗi trận trên sân nhà và 1,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.