Scout Picks

Maghnes Akliouche: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Paris Saint GermainLigue 1

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Maghnes Akliouche: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Maghnes Akliouche: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)83,3% (20/24)90,9% (10/11)76,9% (10/13)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)62,5% (15/24)63,6% (7/11)61,5% (8/13)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)16,7% (4/24)18,2% (2/11)15,4% (2/13)
Sút trúng đích: Trên 0,580% (8/10)58,3% (14/24)72,7% (8/11)46,2% (6/13)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)16,7% (4/24)18,2% (2/11)15,4% (2/13)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)16,7% (4/24)9,1% (1/11)23,1% (3/13)
Kiến tạo: Trên 0,530% (3/10)20,8% (5/24)9,1% (1/11)30,8% (4/13)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)8,3% (2/24)9,1% (1/11)7,7% (1/13)

Maghnes Akliouche: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Maghnes Akliouche: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3124 trận 45+ phút2191 phút11 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút441,711,811,911,54
Sút trúng đích190,750,780,910,62
Bàn thắng50,170,210,090,23
Kiến tạo50,210,210,090,31
Thẻ vàng20,080,080,090,08

Từng trận: Maghnes Akliouche tại Ligue 1

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Maghnes Akliouche tại Ligue 1
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26StrasbourgKhách3-1 (T)Paris Saint Germain9000210
10/10/26Le MansNhà3-1 (T)Paris Saint Germain9010220
20/09/26Olympique MarseilleKhách2-1 (T)Paris Saint Germain25 (DB)00200
13/09/26BrestKhách1-0 (T)Paris Saint Germain24 (DB)00000
04/09/26MonacoNhà1-2 (B)Paris Saint Germain6900110
28/08/26LOSC LilleKhách2-2 (H)Paris Saint Germain7800000
23/08/26RennesKhách2-2 (H)Paris Saint Germain30 (DB)00000
17/05/26StrasbourgKhách4-5 (B)Monaco6700000
10/05/26LOSC LilleNhà0-1 (B)Monaco9000210
02/05/26MetzKhách2-1 (T)Monaco9001210
25/04/26ToulouseKhách2-2 (H)Monaco7501110
19/04/26AuxerreNhà2-2 (H)Monaco9001111
10/04/26ParisKhách1-4 (B)Monaco21 (DB)00000
05/04/26Olympique MarseilleNhà2-1 (T)Monaco8400210
22/03/26Olympique LyonnaisKhách2-1 (T)Monaco8510320
14/03/26BrestNhà2-0 (T)Monaco7000200
06/03/26Paris Saint GermainKhách3-1 (T)Monaco8111210
13/02/26NantesNhà3-1 (T)Monaco4300000
08/02/26NiceKhách0-0 (H)Monaco9000000
31/01/26RennesNhà4-0 (T)Monaco44 (DB)10110
24/01/26Le HavreKhách0-0 (H)Monaco9000200
16/01/26LorientNhà1-3 (B)Monaco9000520
03/01/26Olympique LyonnaisNhà1-3 (B)Monaco9000100
14/12/25Olympique MarseilleKhách0-1 (B)Monaco9000200
05/12/25BrestKhách0-1 (B)Monaco9000100
29/11/25Paris Saint GermainNhà1-0 (T)Monaco9000000
22/11/25RennesKhách1-4 (B)Monaco7000201
08/11/25LensNhà1-4 (B)Monaco7300310
01/11/25ParisNhà0-1 (B)Monaco6100210
29/10/25NantesKhách5-3 (T)Monaco8111320
25/10/25ToulouseNhà1-0 (T)Monaco30 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Maghnes Akliouche sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,71 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Ligue 1 trong 12 tháng gần nhất (1,81 mỗi 90 phút).

Maghnes Akliouche có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,75 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 58,3% số trận đó.

Maghnes Akliouche đã ghi bao nhiêu bàn tại Ligue 1?

5 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,21 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Maghnes Akliouche đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 8,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Maghnes Akliouche sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,91 mỗi trận trên sân nhà và 1,54 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.