Scout Picks

Igor Paixão: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Olympique MarseilleLigue 1

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Igor Paixão: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Igor Paixão: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)86,4% (19/22)100% (10/10)75% (9/12)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)59,1% (13/22)60% (6/10)58,3% (7/12)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)27,3% (6/22)10% (1/10)41,7% (5/12)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)54,5% (12/22)60% (6/10)50% (6/12)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)18,2% (4/22)10% (1/10)25% (3/12)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)18,2% (4/22)20% (2/10)16,7% (2/12)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)13,6% (3/22)20% (2/10)8,3% (1/12)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)9,1% (2/22)10% (1/10)8,3% (1/12)

Igor Paixão: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Igor Paixão: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3122 trận 45+ phút2129 phút10 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút592,182,491,902,42
Sút trúng đích230,770,970,700,83
Bàn thắng60,180,250,200,17
Kiến tạo40,140,170,200,08
Thẻ vàng30,090,130,100,08

Từng trận: Igor Paixão tại Ligue 1

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Igor Paixão tại Ligue 1
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Angers SCOKhách5-2 (T)9010820
11/10/26TroyesKhách2-0 (T)8700100
20/09/26Paris Saint GermainNhà1-2 (B)3000000
11/09/26RennesKhách0-1 (B)8800211
06/09/26ParisNhà2-3 (B)7200100
21/08/26StrasbourgNhà4-0 (T)9000110
17/05/26RennesNhà3-1 (T)7200520
10/05/26Le HavreKhách1-0 (T)9000210
02/05/26NantesKhách0-3 (B)44 (DB)00310
18/04/26LorientKhách0-2 (B)4600000
10/04/26MetzNhà3-1 (T)9010210
05/04/26MonacoKhách1-2 (B)9000430
22/03/26LOSC LilleNhà1-2 (B)9001100
13/03/26AuxerreNhà1-0 (T)9000201
07/03/26ToulouseKhách1-0 (T)9001410
01/03/26Olympique LyonnaisNhà3-2 (T)44 (DB)11110
20/02/26BrestKhách0-2 (B)7100000
14/02/26StrasbourgNhà2-2 (H)19 (DB)00111
08/02/26Paris Saint GermainKhách0-5 (B)44 (DB)00110
31/01/26ParisKhách2-2 (H)7900100
24/01/26LensNhà3-1 (T)9001100
17/01/26Angers SCOKhách5-2 (T)29 (DB)10310
04/01/26NantesNhà0-2 (B)3200000
14/12/25MonacoNhà1-0 (T)32 (DB)00110
05/12/25LOSC LilleKhách0-1 (B)8000000
29/11/25ToulouseNhà2-2 (H)9010210
21/11/25NiceKhách5-1 (T)7710320
08/11/25BrestNhà3-0 (T)9000210
01/11/25AuxerreKhách1-0 (T)27 (DB)00100
29/10/25Angers SCONhà2-2 (H)7600210
25/10/25LensKhách1-2 (B)9000400

Câu hỏi thường gặp

Igor Paixão sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,18 cú sút mỗi trận trong 22 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Ligue 1 trong 12 tháng gần nhất (2,49 mỗi 90 phút).

Igor Paixão có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,77 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 54,5% số trận đó.

Igor Paixão đã ghi bao nhiêu bàn tại Ligue 1?

6 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,25 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 6 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Igor Paixão đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 9,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Igor Paixão sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,90 mỗi trận trên sân nhà và 2,42 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.