Scout Picks

Himad Abdelli: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Olympique MarseilleLigue 1

23 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Himad Abdelli: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Himad Abdelli: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)50% (8/16)71,4% (5/7)33,3% (3/9)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)25% (4/16)28,6% (2/7)22,2% (2/9)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)6,3% (1/16)14,3% (1/7)0% (0/9)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)25% (4/16)28,6% (2/7)22,2% (2/9)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)6,3% (1/16)14,3% (1/7)0% (0/9)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)18,8% (3/16)14,3% (1/7)22,2% (2/9)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/16)0% (0/7)0% (0/9)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)12,5% (2/16)14,3% (1/7)11,1% (1/9)

Himad Abdelli: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Himad Abdelli: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2316 trận 45+ phút1371 phút7 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút170,881,121,290,56
Sút trúng đích70,380,460,570,22
Bàn thắng30,190,200,140,22
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng30,130,200,140,11

Từng trận: Himad Abdelli tại Ligue 1

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Himad Abdelli tại Ligue 1
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Angers SCOKhách5-2 (T)Olympique Marseille8010210
11/10/26TroyesKhách2-0 (T)Olympique Marseille9010210
20/09/26Paris Saint GermainNhà1-2 (B)Olympique Marseille8400000
11/09/26RennesKhách0-1 (B)Olympique Marseille7800001
06/09/26ParisNhà2-3 (B)Olympique Marseille9000100
30/08/26MonacoKhách0-2 (B)Olympique Marseille4600000
21/08/26StrasbourgNhà4-0 (T)Olympique Marseille8300000
26/04/26NiceNhà1-1 (H)Olympique Marseille9 (DB)00000
18/04/26LorientKhách0-2 (B)Olympique Marseille5900100
10/04/26MetzNhà3-1 (T)Olympique Marseille1 (DB)00000
05/04/26MonacoKhách1-2 (B)Olympique Marseille1 (DB)00000
01/03/26Olympique LyonnaisNhà3-2 (T)Olympique Marseille5 (DB)00001
20/02/26BrestKhách0-2 (B)Olympique Marseille11 (DB)00000
14/02/26StrasbourgNhà2-2 (H)Olympique Marseille19 (DB)00000
08/02/26Paris Saint GermainKhách0-5 (B)Olympique Marseille28 (DB)00310
12/12/25NantesNhà4-1 (T)Angers SCO9010431
07/12/25NiceKhách1-0 (T)Angers SCO9000000
30/11/25LensNhà1-2 (B)Angers SCO5800100
23/11/25ToulouseKhách1-0 (T)Angers SCO9000000
09/11/25AuxerreNhà2-0 (T)Angers SCO9000210
02/11/25LOSC LilleKhách0-1 (B)Angers SCO9000000
29/10/25Olympique MarseilleKhách2-2 (H)Angers SCO9000000
26/10/25LorientNhà2-0 (T)Angers SCO8900100

Câu hỏi thường gặp

Himad Abdelli sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,88 cú sút mỗi trận trong 16 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Ligue 1 trong 12 tháng gần nhất (1,12 mỗi 90 phút).

Himad Abdelli có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,38 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 25% số trận đó.

Himad Abdelli đã ghi bao nhiêu bàn tại Ligue 1?

3 bàn sau 23 trận trong 12 tháng gần nhất (0,20 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Himad Abdelli đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 23 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Himad Abdelli sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,29 mỗi trận trên sân nhà và 0,56 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.