Scout Picks

Corentin Tolisso: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Olympique LyonnaisLigue 1

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Corentin Tolisso: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Corentin Tolisso: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)87% (20/23)100% (10/10)76,9% (10/13)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)43,5% (10/23)60% (6/10)30,8% (4/13)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)17,4% (4/23)40% (4/10)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)73,9% (17/23)90% (9/10)61,5% (8/13)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)13% (3/23)30% (3/10)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)30,4% (7/23)30% (3/10)30,8% (4/13)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)13% (3/23)20% (2/10)7,7% (1/13)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)8,7% (2/23)0% (0/10)15,4% (2/13)

Corentin Tolisso: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Corentin Tolisso: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2923 trận 45+ phút2111 phút10 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút441,701,882,501,08
Sút trúng đích250,911,071,300,62
Bàn thắng100,300,430,300,31
Kiến tạo60,170,260,300,08
Thẻ vàng30,090,130,000,15

Từng trận: Corentin Tolisso tại Ligue 1

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Corentin Tolisso tại Ligue 1
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26NiceNhà2-1 (T)29 (DB)00000
09/10/26LensKhách1-2 (B)9000000
19/09/26RennesNhà4-0 (T)9011220
12/09/26ParisKhách0-0 (H)9000000
04/09/26AuxerreNhà3-1 (T)9000110
29/08/26Le HavreNhà1-1 (H)9000320
22/08/26ToulouseKhách2-0 (T)21 (DB)01100
17/05/26LensNhà0-4 (B)9000510
10/05/26ToulouseKhách1-2 (B)9010210
03/05/26RennesNhà4-2 (T)9012110
25/04/26AuxerreNhà3-2 (T)32 (DB)11110
12/04/26LorientNhà2-0 (T)44 (DB)10220
05/04/26Angers SCOKhách0-0 (H)6400210
22/03/26MonacoNhà1-2 (B)9000100
15/03/26Le HavreKhách0-0 (H)9000100
08/03/26ParisNhà1-1 (H)32 (DB)10110
01/03/26Olympique MarseilleKhách2-3 (B)9010110
22/02/26StrasbourgKhách1-3 (B)8310110
15/02/26NiceNhà2-0 (T)6610210
25/01/26MetzKhách5-2 (T)4601000
03/01/26MonacoKhách3-1 (T)9000211
14/12/25Le HavreNhà1-0 (T)9000510
07/12/25LorientKhách0-1 (B)9000110
30/11/25NantesNhà3-0 (T)9000430
23/11/25AuxerreKhách0-0 (H)9000201
09/11/25Paris Saint GermainNhà2-3 (B)12 (DB)00001
02/11/25BrestKhách0-0 (H)8400110
29/10/25ParisKhách3-3 (H)6810110
26/10/25StrasbourgNhà2-1 (T)9000110

Câu hỏi thường gặp

Corentin Tolisso sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,70 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Ligue 1 trong 12 tháng gần nhất (1,88 mỗi 90 phút).

Corentin Tolisso có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,91 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 73,9% số trận đó.

Corentin Tolisso đã ghi bao nhiêu bàn tại Ligue 1?

10 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,43 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Corentin Tolisso đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 8,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Corentin Tolisso sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,50 mỗi trận trên sân nhà và 1,08 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.