Scout Picks

Bautista Merlini: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của PlatenseVĐQG Argentina

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Bautista Merlini: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Bautista Merlini: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)52,9% (9/17)42,9% (3/7)60% (6/10)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)35,3% (6/17)14,3% (1/7)50% (5/10)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)11,8% (2/17)0% (0/7)20% (2/10)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)23,5% (4/17)28,6% (2/7)20% (2/10)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)5,9% (1/17)0% (0/7)10% (1/10)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)5,9% (1/17)0% (0/7)10% (1/10)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/7)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/7)0% (0/10)

Bautista Merlini: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Bautista Merlini: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3117 trận 45+ phút1531 phút7 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút261,001,530,571,30
Sút trúng đích90,290,530,290,30
Bàn thắng30,060,180,000,10
Kiến tạo10,000,060,000,00
Thẻ vàng00,000,000,000,00

Từng trận: Bautista Merlini tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Bautista Merlini tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách2-1 (T)Platense5800200
17/10/26LanúsNhà0-1 (B)Platense7900100
11/10/26Argentinos JuniorsNhà1-1 (H)Platense8200210
05/10/26Vélez SarsfieldKhách2-2 (H)Platense6510320
20/09/26Newell's Old BoysNhà0-1 (B)Platense6800000
04/09/26Deportivo RiestraNhà1-1 (H)Platense9000000
23/08/26Barracas CentralKhách2-1 (T)Platense14 (DB)01000
15/08/26Boca JuniorsNhà1-1 (H)Platense25 (DB)00000
03/08/26Talleres CórdobaNhà0-4 (B)Platense4600110
29/07/26InstitutoKhách1-2 (B)Platense9000300
24/07/26Unión Santa FeNhà2-2 (H)Platense10 (DB)10110
02/05/26EstudiantesNhà0-2 (B)Platense16 (DB)00100
24/04/26San LorenzoNhà0-1 (B)Platense25 (DB)00210
20/04/26Central Cordoba SdEKhách3-4 (B)Platense34 (DB)10210
12/04/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà1-1 (H)Platense29 (DB)00210
22/03/26Argentinos JuniorsKhách0-1 (B)Platense6200000
14/03/26Vélez SarsfieldNhà0-2 (B)Platense27 (DB)00000
10/03/26Newell's Old BoysKhách1-1 (H)Platense6500200
02/03/26Deportivo RiestraKhách0-0 (H)Platense8300110
24/02/26Defensa y JusticiaNhà0-0 (H)Platense11 (DB)00000
21/02/26Barracas CentralNhà1-0 (T)Platense21 (DB)00000
08/02/26IndependienteNhà0-1 (B)Platense20 (DB)00000
31/01/26Talleres CórdobaKhách2-1 (T)Platense13 (DB)00000
26/01/26InstitutoNhà2-1 (T)Platense21 (DB)00100
22/01/26Unión Santa FeKhách0-0 (H)Platense29 (DB)00000
08/12/25EstudiantesNhà0-1 (B)Gimnasia La Plata6600000
01/12/25Barracas CentralKhách2-0 (T)Gimnasia La Plata7600000
24/11/25Unión Santa FeKhách2-1 (T)Gimnasia La Plata6700000
17/11/25PlatenseKhách3-0 (T)Gimnasia La Plata8300200
10/11/25Vélez SarsfieldNhà2-0 (T)Gimnasia La Plata7900000
02/11/25River PlateKhách1-0 (T)Gimnasia La Plata7700000

Câu hỏi thường gặp

Bautista Merlini sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,00 cú sút mỗi trận trong 17 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,53 mỗi 90 phút).

Bautista Merlini có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,29 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 23,5% số trận đó.

Bautista Merlini đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

3 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,18 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Bautista Merlini đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

0 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Bautista Merlini sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,57 mỗi trận trên sân nhà và 1,30 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.