Scout Picks

Juan Carlos Gauto: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của PlatenseVĐQG Argentina

25 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Juan Carlos Gauto: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Juan Carlos Gauto: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)80% (12/15)87,5% (7/8)71,4% (5/7)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)46,7% (7/15)25% (2/8)71,4% (5/7)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)26,7% (4/15)12,5% (1/8)42,9% (3/7)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)46,7% (7/15)37,5% (3/8)57,1% (4/7)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)20% (3/15)0% (0/8)42,9% (3/7)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)6,7% (1/15)0% (0/8)14,3% (1/7)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)6,7% (1/15)12,5% (1/8)0% (0/7)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/8)0% (0/7)

Juan Carlos Gauto: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Juan Carlos Gauto: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2515 trận 45+ phút1359 phút8 trận 45+ phút7 trận 45+ phút
Cú sút321,602,121,252,00
Sút trúng đích120,730,790,381,14
Bàn thắng10,070,070,000,14
Kiến tạo20,070,130,130,00
Thẻ vàng00,000,000,000,00

Từng trận: Juan Carlos Gauto tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Juan Carlos Gauto tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách2-1 (T)9010430
17/10/26LanúsNhà0-1 (B)22 (DB)00200
05/10/26Vélez SarsfieldKhách2-2 (H)1 (DB)00000
20/09/26Newell's Old BoysNhà0-1 (B)22 (DB)00000
12/09/26EstudiantesKhách1-2 (B)14 (DB)00100
31/08/26Defensa y JusticiaKhách0-1 (B)29 (DB)00110
23/08/26Barracas CentralKhách2-1 (T)9000320
29/07/26InstitutoKhách1-2 (B)8 (DB)01000
24/07/26Unión Santa FeNhà2-2 (H)8000000
02/05/26EstudiantesNhà0-2 (B)7400310
24/04/26San LorenzoNhà0-1 (B)17 (DB)00200
20/04/26Central Cordoba SdEKhách3-4 (B)5 (DB)00000
12/04/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà1-1 (H)6500110
01/04/26LanúsKhách0-0 (H)6900000
22/03/26Argentinos JuniorsKhách0-1 (B)28 (DB)00200
14/03/26Vélez SarsfieldNhà0-2 (B)9000100
10/03/26Newell's Old BoysKhách1-1 (H)9000320
02/03/26Deportivo RiestraKhách0-0 (H)2 (DB)00000
24/02/26Defensa y JusticiaNhà0-0 (H)6400100
21/02/26Barracas CentralNhà1-0 (T)8200110
15/02/26Boca JuniorsKhách0-0 (H)8600210
08/02/26IndependienteNhà0-1 (B)9000200
31/01/26Talleres CórdobaKhách2-1 (T)8500000
26/01/26InstitutoNhà2-1 (T)7701100
22/01/26Unión Santa FeKhách0-0 (H)7900200

Câu hỏi thường gặp

Juan Carlos Gauto sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,60 cú sút mỗi trận trong 15 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (2,12 mỗi 90 phút).

Juan Carlos Gauto có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,73 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 46,7% số trận đó.

Juan Carlos Gauto đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

1 bàn sau 25 trận trong 12 tháng gần nhất (0,07 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Juan Carlos Gauto đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

0 thẻ vàng sau 25 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Juan Carlos Gauto sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,25 mỗi trận trên sân nhà và 2,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.