Scout Picks

Nicolás Retamar: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của PlatenseVĐQG Argentina

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Nicolás Retamar: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Nicolás Retamar: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)94,7% (18/19)100% (11/11)87,5% (7/8)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)57,9% (11/19)63,6% (7/11)50% (4/8)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)10,5% (2/19)9,1% (1/11)12,5% (1/8)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)52,6% (10/19)45,5% (5/11)62,5% (5/8)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)10,5% (2/19)0% (0/11)25% (2/8)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)15,8% (3/19)9,1% (1/11)25% (2/8)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)5,3% (1/19)9,1% (1/11)0% (0/8)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)10,5% (2/19)9,1% (1/11)12,5% (1/8)

Nicolás Retamar: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Nicolás Retamar: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2819 trận 45+ phút1658 phút11 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút361,681,951,731,63
Sút trúng đích140,630,760,450,88
Bàn thắng30,160,160,090,25
Kiến tạo20,050,110,090,00
Thẻ vàng20,110,110,090,13

Từng trận: Nicolás Retamar tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Nicolás Retamar tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách2-1 (T)Platense7200210
17/10/26LanúsNhà0-1 (B)Platense7900100
11/10/26Argentinos JuniorsNhà1-1 (H)Platense9000111
05/10/26Vélez SarsfieldKhách2-2 (H)Platense8900000
20/09/26Newell's Old BoysNhà0-1 (B)Platense8000100
04/09/26Deportivo RiestraNhà1-1 (H)Platense7300210
31/08/26Defensa y JusticiaKhách0-1 (B)Platense8400100
23/08/26Barracas CentralKhách2-1 (T)Platense8610210
15/08/26Boca JuniorsNhà1-1 (H)Platense9010210
08/08/26IndependienteKhách1-0 (T)Platense27 (DB)00100
03/08/26Talleres CórdobaNhà0-4 (B)Platense5400210
29/07/26InstitutoKhách1-2 (B)Platense7000110
24/07/26Unión Santa FeNhà2-2 (H)Platense9000310
02/05/26EstudiantesNhà0-2 (B)Platense8100200
24/04/26San LorenzoNhà0-1 (B)Platense7300200
20/04/26Central Cordoba SdEKhách3-4 (B)Platense8510420
12/04/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà1-1 (H)Platense7801100
01/04/26LanúsKhách0-0 (H)Platense7 (DB)00000
22/03/26Argentinos JuniorsKhách0-1 (B)Platense8100100
14/03/26Vélez SarsfieldNhà0-2 (B)Platense7000200
10/03/26Newell's Old BoysKhách1-1 (H)Platense24 (DB)00000
02/03/26Deportivo RiestraKhách0-0 (H)Platense7 (DB)00000
24/02/26Defensa y JusticiaNhà0-0 (H)Platense11 (DB)00000
21/02/26Barracas CentralNhà1-0 (T)Platense20 (DB)01220
15/02/26Boca JuniorsKhách0-0 (H)Platense12 (DB)00000
17/11/25Defensa y JusticiaKhách2-0 (T)Independiente Rivadavia27 (DB)00100
10/11/25Central Cordoba SdENhà0-0 (H)Independiente Rivadavia8 (DB)00000
01/11/25AldosiviKhách1-3 (B)Independiente Rivadavia9000221

Câu hỏi thường gặp

Nicolás Retamar sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,68 cú sút mỗi trận trong 19 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,95 mỗi 90 phút).

Nicolás Retamar có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,63 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 52,6% số trận đó.

Nicolás Retamar đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

3 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,16 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Nicolás Retamar đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 10,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Nicolás Retamar sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,73 mỗi trận trên sân nhà và 1,63 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.