Scout Picks

Maximiliano Amarfil: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của PlatenseVĐQG Argentina

24 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Maximiliano Amarfil: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Maximiliano Amarfil: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)66,7% (12/18)75% (6/8)60% (6/10)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)11,1% (2/18)0% (0/8)20% (2/10)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/8)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)16,7% (3/18)37,5% (3/8)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/8)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/8)0% (0/10)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5,6% (1/18)0% (0/8)10% (1/10)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)33,3% (6/18)25% (2/8)40% (4/10)

Maximiliano Amarfil: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Maximiliano Amarfil: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2418 trận 45+ phút1541 phút8 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút160,780,930,750,80
Sút trúng đích30,170,180,380,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,060,060,000,10
Thẻ vàng80,330,470,250,40

Từng trận: Maximiliano Amarfil tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Maximiliano Amarfil tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách2-1 (T)Platense32 (DB)00100
17/10/26LanúsNhà0-1 (B)Platense11 (DB)00000
11/10/26Argentinos JuniorsNhà1-1 (H)Platense6300000
05/10/26Vélez SarsfieldKhách2-2 (H)Platense6500100
20/09/26Newell's Old BoysNhà0-1 (B)Platense33 (DB)00001
12/09/26EstudiantesKhách1-2 (B)Platense9001201
04/09/26Deportivo RiestraNhà1-1 (H)Platense25 (DB)00001
24/04/26San LorenzoNhà0-1 (B)Platense6500110
20/04/26Central Cordoba SdEKhách3-4 (B)Platense5600100
12/04/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà1-1 (H)Platense24 (DB)00100
22/03/26Argentinos JuniorsKhách0-1 (B)Platense7200101
14/03/26Vélez SarsfieldNhà0-2 (B)Platense6300111
10/03/26Newell's Old BoysKhách1-1 (H)Platense9000000
02/03/26Deportivo RiestraKhách0-0 (H)Platense9000001
24/02/26Defensa y JusticiaNhà0-0 (H)Platense7900100
21/02/26Barracas CentralNhà1-0 (T)Platense6900001
15/02/26Boca JuniorsKhách0-0 (H)Platense6100200
08/02/26IndependienteNhà0-1 (B)Platense8000100
31/01/26Talleres CórdobaKhách2-1 (T)Platense9000001
26/01/26InstitutoNhà2-1 (T)Platense9000100
22/01/26Unión Santa FeKhách0-0 (H)Platense7900000
17/11/25Defensa y JusticiaKhách2-0 (T)Independiente Rivadavia9000100
10/11/25Central Cordoba SdENhà0-0 (H)Independiente Rivadavia9000110
01/11/25AldosiviKhách1-3 (B)Independiente Rivadavia34 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Maximiliano Amarfil sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,78 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,93 mỗi 90 phút).

Maximiliano Amarfil có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,17 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 16,7% số trận đó.

Maximiliano Amarfil đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

0 bàn sau 24 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Maximiliano Amarfil đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng sau 24 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 33,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Maximiliano Amarfil sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,75 mỗi trận trên sân nhà và 0,80 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.