Scout Picks

Guido Mainero: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của PlatenseVĐQG Argentina

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Guido Mainero: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Guido Mainero: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)60,7% (17/28)57,1% (8/14)64,3% (9/14)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)25% (7/28)28,6% (4/14)21,4% (3/14)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)3,6% (1/28)0% (0/14)7,1% (1/14)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)32,1% (9/28)35,7% (5/14)28,6% (4/14)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)3,6% (1/28)0% (0/14)7,1% (1/14)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)7,1% (2/28)0% (0/14)14,3% (2/14)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/14)0% (0/14)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)17,9% (5/28)35,7% (5/14)0% (0/14)

Guido Mainero: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Guido Mainero: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3328 trận 45+ phút2259 phút14 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút260,891,040,860,93
Sút trúng đích100,360,400,360,36
Bàn thắng20,070,080,000,14
Kiến tạo10,000,040,000,00
Thẻ vàng50,180,200,360,00

Từng trận: Guido Mainero tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Guido Mainero tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách2-1 (T)18 (DB)01100
17/10/26LanúsNhà0-1 (B)11 (DB)00000
11/10/26Argentinos JuniorsNhà1-1 (H)6300000
05/10/26Vélez SarsfieldKhách2-2 (H)6500200
20/09/26Newell's Old BoysNhà0-1 (B)6800001
12/09/26EstudiantesKhách1-2 (B)9010320
04/09/26Deportivo RiestraNhà1-1 (H)17 (DB)00000
31/08/26Defensa y JusticiaKhách0-1 (B)8400110
15/08/26Boca JuniorsNhà1-1 (H)6500210
08/08/26IndependienteKhách1-0 (T)8610210
03/08/26Talleres CórdobaNhà0-4 (B)9000211
29/07/26InstitutoKhách1-2 (B)8200100
24/07/26Unión Santa FeNhà2-2 (H)9000101
02/05/26EstudiantesNhà0-2 (B)8000210
24/04/26San LorenzoNhà0-1 (B)6500000
20/04/26Central Cordoba SdEKhách3-4 (B)6900000
12/04/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà1-1 (H)6100001
01/04/26LanúsKhách0-0 (H)8300100
22/03/26Argentinos JuniorsKhách0-1 (B)18 (DB)00000
14/03/26Vélez SarsfieldNhà0-2 (B)20 (DB)00000
10/03/26Newell's Old BoysKhách1-1 (H)6600100
02/03/26Deportivo RiestraKhách0-0 (H)8300000
24/02/26Defensa y JusticiaNhà0-0 (H)7900100
21/02/26Barracas CentralNhà1-0 (T)7000210
15/02/26Boca JuniorsKhách0-0 (H)7800000
08/02/26IndependienteNhà0-1 (B)8000000
31/01/26Talleres CórdobaKhách2-1 (T)7700000
26/01/26InstitutoNhà2-1 (T)5800110
22/01/26Unión Santa FeKhách0-0 (H)9000110
17/11/25Gimnasia La PlataNhà0-3 (B)9000100
08/11/25Talleres CórdobaKhách0-1 (B)8300000
03/11/25SarmientoNhà1-1 (H)9000001
24/10/25IndependienteKhách0-3 (B)9000100

Câu hỏi thường gặp

Guido Mainero sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,89 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,04 mỗi 90 phút).

Guido Mainero có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,36 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 32,1% số trận đó.

Guido Mainero đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

2 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,08 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Guido Mainero đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Guido Mainero sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,86 mỗi trận trên sân nhà và 0,93 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.