Scout Picks

Sorriso: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của FamalicãoVĐQG Bồ Đào Nha

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Sorriso: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Sorriso: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)84,8% (28/33)87,5% (14/16)82,4% (14/17)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)57,6% (19/33)56,3% (9/16)58,8% (10/17)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)30,3% (10/33)25% (4/16)35,3% (6/17)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)54,5% (18/33)43,8% (7/16)64,7% (11/17)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)18,2% (6/33)12,5% (2/16)23,5% (4/17)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)18,2% (6/33)12,5% (2/16)23,5% (4/17)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)12,1% (4/33)12,5% (2/16)11,8% (2/17)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)21,2% (7/33)25% (4/16)17,6% (3/17)

Sorriso: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Sorriso: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3333 trận 45+ phút2782 phút16 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút672,032,172,191,88
Sút trúng đích250,760,810,630,88
Bàn thắng70,210,230,130,29
Kiến tạo40,120,130,130,12
Thẻ vàng70,210,230,250,18

Từng trận: Sorriso tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Sorriso tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
12/10/26AlvercaNhà1-4 (B)9000200
19/09/26NacionalKhách4-0 (T)8021320
13/09/26Sporting CPNhà1-1 (H)8300111
05/09/26Estrela AmadoraKhách2-2 (H)7400310
30/08/26Gil VicenteNhà0-0 (H)8700100
23/08/26Santa ClaraKhách0-1 (B)9000200
16/08/26MarítimoNhà1-2 (B)8500620
07/08/26EstorilKhách1-1 (H)7700110
16/05/26AlvercaNhà1-0 (T)8700100
11/05/26Estrela AmadoraKhách0-0 (H)9000310
02/05/26BenficaNhà2-2 (H)9000200
26/04/26EstorilKhách1-0 (T)9000110
19/04/26Sporting BragaKhách2-2 (H)8200000
10/04/26MoreirenseNhà1-1 (H)7400001
04/04/26PortoKhách2-2 (H)9010220
21/03/26NacionalNhà1-0 (T)8700100
14/03/26Vitória GuimarãesKhách2-1 (T)9011421
01/03/26Rio AveKhách0-0 (H)8500421
23/02/26Casa PiaNhà2-0 (T)6500610
15/02/26Sporting CPKhách0-1 (B)8600000
09/02/26AVSNhà3-1 (T)9000210
01/02/26Gil VicenteKhách0-5 (B)6300000
25/01/26TondelaNhà3-0 (T)7800100
18/01/26Santa ClaraKhách1-0 (T)8810110
04/01/26AlvercaKhách0-1 (B)9000200
27/12/25Estrela AmadoraNhà2-3 (B)9010410
22/12/25BenficaKhách0-1 (B)8000100
14/12/25EstorilNhà4-0 (T)8001210
06/12/25Sporting BragaNhà1-2 (B)8101001
29/11/25MoreirenseKhách2-2 (H)9000210
09/11/25PortoNhà0-1 (B)9000200
01/11/25NacionalKhách1-0 (T)9000311
26/10/25Vitória GuimarãesNhà2-0 (T)9010431

Câu hỏi thường gặp

Sorriso sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,03 cú sút mỗi trận trong 33 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (2,17 mỗi 90 phút).

Sorriso có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,76 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 54,5% số trận đó.

Sorriso đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

7 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,23 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Sorriso đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 21,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Sorriso sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,19 mỗi trận trên sân nhà và 1,88 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.