Scout Picks

Mathias de Amorim: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của FamalicãoVĐQG Bồ Đào Nha

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Mathias de Amorim: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Mathias de Amorim: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)53,3% (16/30)62,5% (10/16)42,9% (6/14)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)26,7% (8/30)37,5% (6/16)14,3% (2/14)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)10% (3/30)18,8% (3/16)0% (0/14)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)23,3% (7/30)31,3% (5/16)14,3% (2/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3,3% (1/30)6,3% (1/16)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)13,3% (4/30)25% (4/16)0% (0/14)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)10% (3/30)6,3% (1/16)14,3% (2/14)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)23,3% (7/30)25% (4/16)21,4% (3/14)

Mathias de Amorim: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Mathias de Amorim: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3130 trận 45+ phút2585 phút16 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút301,001,041,380,57
Sút trúng đích90,300,310,440,14
Bàn thắng40,130,140,250,00
Kiến tạo40,130,140,060,21
Thẻ vàng70,230,240,250,21

Từng trận: Mathias de Amorim tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Mathias de Amorim tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
12/10/26AlvercaNhà1-4 (B)90002010
19/09/26NacionalKhách4-0 (T)90020000
13/09/26Sporting CPNhà1-1 (H)90000000
05/09/26Estrela AmadoraKhách2-2 (H)90011000
30/08/26Gil VicenteNhà0-0 (H)77001000
23/08/26Santa ClaraKhách0-1 (B)90000010
16/08/26MarítimoNhà1-2 (B)90000000
07/08/26EstorilKhách1-1 (H)90000000
16/05/26AlvercaNhà1-0 (T)90000000
11/05/26Estrela AmadoraKhách0-0 (H)90002100
02/05/26BenficaNhà2-2 (H)90112100
26/04/26EstorilKhách1-0 (T)83000010
19/04/26Sporting BragaKhách2-2 (H)90000000
10/04/26MoreirenseNhà1-1 (H)90002010
04/04/26PortoKhách2-2 (H)61001000
21/03/26NacionalNhà1-0 (T)79001010
06/03/26AroucaNhà1-0 (T)90000010
01/03/26Rio AveKhách0-0 (H)90001100
23/02/26Casa PiaNhà2-0 (T)81106300
01/02/26Gil VicenteKhách0-5 (B)42000001
25/01/26TondelaNhà3-0 (T)83103100
18/01/26Santa ClaraKhách1-0 (T)88000000
04/01/26AlvercaKhách0-1 (B)90002000
27/12/25Estrela AmadoraNhà2-3 (B)68001100
22/12/25BenficaKhách0-1 (B)69000000
14/12/25EstorilNhà4-0 (T)65001000
06/12/25Sporting BragaNhà1-2 (B)90000000
29/11/25MoreirenseKhách2-2 (H)90000010
09/11/25PortoNhà0-1 (B)79000000
01/11/25NacionalKhách1-0 (T)90001000
26/10/25Vitória GuimarãesNhà2-0 (T)90103100

Câu hỏi thường gặp

Mathias de Amorim sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,00 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (1,04 mỗi 90 phút).

Mathias de Amorim có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,30 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 23,3% số trận đó.

Mathias de Amorim đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

4 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,14 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Mathias de Amorim đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 23,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Mathias de Amorim sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,38 mỗi trận trên sân nhà và 0,57 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.