Scout Picks

Rodrigo López: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Pumas UNAMVĐQG Mexico

40 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Rodrigo López: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Rodrigo López: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)44,4% (16/36)35,3% (6/17)52,6% (10/19)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)13,9% (5/36)11,8% (2/17)15,8% (3/19)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)5,6% (2/36)5,9% (1/17)5,3% (1/19)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)13,9% (5/36)17,6% (3/17)10,5% (2/19)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)2,8% (1/36)5,9% (1/17)0% (0/19)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)5,6% (2/36)11,8% (2/17)0% (0/19)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)8,3% (3/36)11,8% (2/17)5,3% (1/19)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)16,7% (6/36)5,9% (1/17)26,3% (5/19)

Rodrigo López: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Rodrigo López: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận4036 trận 45+ phút3093 phút17 trận 45+ phút19 trận 45+ phút
Cú sút260,720,760,590,84
Sút trúng đích60,170,170,240,11
Bàn thắng20,060,060,120,00
Kiến tạo30,080,090,120,05
Thẻ vàng60,170,170,060,26

Từng trận: Rodrigo López tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Rodrigo López tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
21/10/26Santos LagunaKhách0-2 (B)7700000
16/10/26AtlanteKhách2-1 (T)9000100
11/10/26Cruz AzulNhà3-3 (H)6600000
27/09/26Atlético San LuisNhà2-3 (B)8310110
19/09/26AtlasKhách1-1 (H)9000100
13/09/26GuadalajaraKhách0-3 (B)9000000
10/09/26LeónNhà3-1 (T)7401000
28/08/26TijuanaKhách0-2 (B)9000000
23/08/26NecaxaNhà1-1 (H)9000100
16/08/26QuerétaroNhà0-0 (H)9000000
31/07/26JuárezKhách5-1 (T)9000000
21/07/26TolucaKhách2-1 (T)9001201
18/07/26PachucaNhà0-3 (B)9000000
24/05/26Cruz AzulNhà1-2 (B)8500211
21/05/26Cruz AzulKhách0-0 (H)9000100
17/05/26PachucaNhà1-0 (T)9000000
14/05/26PachucaKhách0-1 (B)5800000
10/05/26AméricaNhà3-3 (H)7400000
03/05/26AméricaKhách3-3 (H)9000101
25/04/26PachucaKhách2-0 (T)6300001
21/04/26JuárezNhà4-2 (T)8200100
17/04/26Atlético San LuisKhách2-0 (T)7100000
12/04/26MazatlánNhà3-1 (T)9000000
05/04/26GuadalajaraKhách2-2 (H)9000201
21/03/26AméricaNhà1-0 (T)9000000
14/03/26Cruz AzulNhà2-2 (H)9000100
06/03/26NecaxaKhách1-0 (T)9000100
03/03/26TolucaNhà2-3 (B)9000000
27/02/26TijuanaKhách1-1 (H)9000001
22/02/26MonterreyNhà2-0 (T)8901000
13/02/26PueblaKhách3-2 (T)9000100
07/02/26AtlasKhách2-2 (H)2 (DB)00000
30/01/26Santos LagunaNhà4-0 (T)13 (DB)00000
18/01/26LeónNhà1-1 (H)13 (DB)00000
14/01/26Tigres UANLKhách1-0 (T)12 (DB)00000
11/01/26QuerétaroNhà1-1 (H)9000000
20/11/25PachucaKhách1-3 (B)8400000
08/11/25Cruz AzulKhách3-2 (T)9000510
02/11/25TijuanaNhà4-1 (T)7710420
25/10/25LeónKhách1-1 (H)9000110

Câu hỏi thường gặp

Rodrigo López sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,72 cú sút mỗi trận trong 36 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (0,76 mỗi 90 phút).

Rodrigo López có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,17 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 13,9% số trận đó.

Rodrigo López đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

2 bàn sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất (0,06 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Rodrigo López đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 16,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Rodrigo López sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,59 mỗi trận trên sân nhà và 0,84 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.