Scout Picks

Adalberto Carrasquilla: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Pumas UNAMVĐQG Mexico

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Adalberto Carrasquilla: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Adalberto Carrasquilla: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)73,1% (19/26)80% (12/15)63,6% (7/11)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)34,6% (9/26)33,3% (5/15)36,4% (4/11)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)15,4% (4/26)20% (3/15)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)23,1% (6/26)26,7% (4/15)18,2% (2/11)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)3,8% (1/26)6,7% (1/15)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)7,7% (2/26)13,3% (2/15)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)11,5% (3/26)0% (0/15)27,3% (3/11)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)30,8% (8/26)20% (3/15)45,5% (5/11)

Adalberto Carrasquilla: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Adalberto Carrasquilla: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3426 trận 45+ phút2310 phút15 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút341,271,321,401,09
Sút trúng đích80,270,310,330,18
Bàn thắng20,080,080,130,00
Kiến tạo40,120,160,000,27
Thẻ vàng80,310,310,200,45

Từng trận: Adalberto Carrasquilla tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Adalberto Carrasquilla tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
21/10/26Santos LagunaKhách0-2 (B)50000000
16/10/26AtlanteKhách2-1 (T)90010000
11/10/26Cruz AzulNhà3-3 (H)65000000
19/09/26AtlasKhách1-1 (H)29 (DB)000001
13/09/26GuadalajaraKhách0-3 (B)29 (DB)000000
10/09/26LeónNhà3-1 (T)16 (DB)000000
28/08/26TijuanaKhách0-2 (B)67003010
23/08/26NecaxaNhà1-1 (H)61002000
16/08/26QuerétaroNhà0-0 (H)90003200
31/07/26JuárezKhách5-1 (T)25 (DB)010000
24/05/26Cruz AzulNhà1-2 (B)59001000
21/05/26Cruz AzulKhách0-0 (H)33 (DB)000000
17/05/26PachucaNhà1-0 (T)80003000
14/05/26PachucaKhách0-1 (B)76002000
10/05/26AméricaNhà3-3 (H)90004010
03/05/26AméricaKhách3-3 (H)90011100
25/04/26PachucaKhách2-0 (T)90002100
17/04/26Atlético San LuisKhách2-0 (T)71001010
12/04/26MazatlánNhà3-1 (T)90001000
05/04/26GuadalajaraKhách2-2 (H)36 (DB)001100
21/03/26AméricaNhà1-0 (T)76001100
14/03/26Cruz AzulNhà2-2 (H)82000010
06/03/26NecaxaKhách1-0 (T)90010010
03/03/26TolucaNhà2-3 (B)90001000
27/02/26TijuanaKhách1-1 (H)90000000
22/02/26MonterreyNhà2-0 (T)90001000
13/02/26PueblaKhách3-2 (T)37 (DB)000000
30/01/26Santos LagunaNhà4-0 (T)61101100
18/01/26LeónNhà1-1 (H)90002010
14/01/26Tigres UANLKhách1-0 (T)90001010
11/01/26QuerétaroNhà1-1 (H)90101100
08/11/25Cruz AzulKhách3-2 (T)90002010
02/11/25TijuanaNhà4-1 (T)77000000
25/10/25LeónKhách1-1 (H)20 (DB)000000

Câu hỏi thường gặp

Adalberto Carrasquilla sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,27 cú sút mỗi trận trong 26 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (1,32 mỗi 90 phút).

Adalberto Carrasquilla có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,27 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 23,1% số trận đó.

Adalberto Carrasquilla đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

2 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,08 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Adalberto Carrasquilla đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 30,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Adalberto Carrasquilla sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,40 mỗi trận trên sân nhà và 1,09 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.