Scout Picks

Nathanael Ananias da Silva: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Pumas UNAMVĐQG Mexico

39 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Nathanael Ananias da Silva: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Nathanael Ananias da Silva: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)34,2% (13/38)27,8% (5/18)40% (8/20)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)13,2% (5/38)16,7% (3/18)10% (2/20)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/38)0% (0/18)0% (0/20)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)7,9% (3/38)5,6% (1/18)10% (2/20)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/38)0% (0/18)0% (0/20)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)2,6% (1/38)5,6% (1/18)0% (0/20)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)2,6% (1/38)5,6% (1/18)0% (0/20)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)15,8% (6/38)22,2% (4/18)10% (2/20)

Nathanael Ananias da Silva: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Nathanael Ananias da Silva: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3938 trận 45+ phút3335 phút18 trận 45+ phút20 trận 45+ phút
Cú sút180,470,490,440,50
Sút trúng đích30,080,080,060,10
Bàn thắng10,030,030,060,00
Kiến tạo10,030,030,060,00
Thẻ vàng60,160,160,220,10

Từng trận: Nathanael Ananias da Silva tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Nathanael Ananias da Silva tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
21/10/26Santos LagunaKhách0-2 (B)2000001
16/10/26AtlanteKhách2-1 (T)90000000
11/10/26Cruz AzulNhà3-3 (H)69000000
27/09/26Atlético San LuisNhà2-3 (B)90000000
19/09/26AtlasKhách1-1 (H)90001000
13/09/26GuadalajaraKhách0-3 (B)90000000
10/09/26LeónNhà3-1 (T)90000000
28/08/26TijuanaKhách0-2 (B)90001000
23/08/26NecaxaNhà1-1 (H)90000000
16/08/26QuerétaroNhà0-0 (H)90000010
31/07/26JuárezKhách5-1 (T)90000000
21/07/26TolucaKhách2-1 (T)90000000
18/07/26PachucaNhà0-3 (B)90000000
24/05/26Cruz AzulNhà1-2 (B)90000000
21/05/26Cruz AzulKhách0-0 (H)90000000
17/05/26PachucaNhà1-0 (T)90000010
14/05/26PachucaKhách0-1 (B)90000000
10/05/26AméricaNhà3-3 (H)90101100
03/05/26AméricaKhách3-3 (H)90000000
25/04/26PachucaKhách2-0 (T)46000010
21/04/26JuárezNhà4-2 (T)90002010
17/04/26Atlético San LuisKhách2-0 (T)90001000
12/04/26MazatlánNhà3-1 (T)90012000
05/04/26GuadalajaraKhách2-2 (H)90000010
14/03/26Cruz AzulNhà2-2 (H)68000010
06/03/26NecaxaKhách1-0 (T)90002100
03/03/26TolucaNhà2-3 (B)90000000
27/02/26TijuanaKhách1-1 (H)90001000
22/02/26MonterreyNhà2-0 (T)90002000
13/02/26PueblaKhách3-2 (T)90000000
07/02/26AtlasKhách2-2 (H)90000000
30/01/26Santos LagunaNhà4-0 (T)90000000
18/01/26LeónNhà1-1 (H)90000000
14/01/26Tigres UANLKhách1-0 (T)90000000
11/01/26QuerétaroNhà1-1 (H)90001000
20/11/25PachucaKhách1-3 (B)90001000
08/11/25Cruz AzulKhách3-2 (T)90001000
02/11/25TijuanaNhà4-1 (T)90000000
25/10/25LeónKhách1-1 (H)90002100

Câu hỏi thường gặp

Nathanael Ananias da Silva sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,47 cú sút mỗi trận trong 38 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (0,49 mỗi 90 phút).

Nathanael Ananias da Silva có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,08 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 7,9% số trận đó.

Nathanael Ananias da Silva đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

1 bàn sau 39 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Nathanael Ananias da Silva đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 39 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 15,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Nathanael Ananias da Silva sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,44 mỗi trận trên sân nhà và 0,50 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.