Scout Picks

Pedro Vite: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Pumas UNAMVĐQG Mexico

39 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Pedro Vite: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Pedro Vite: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)35,3% (12/34)31,3% (5/16)38,9% (7/18)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)8,8% (3/34)0% (0/16)16,7% (3/18)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)2,9% (1/34)0% (0/16)5,6% (1/18)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)17,6% (6/34)12,5% (2/16)22,2% (4/18)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/34)0% (0/16)0% (0/18)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)5,9% (2/34)6,3% (1/16)5,6% (1/18)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5,9% (2/34)6,3% (1/16)5,6% (1/18)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)17,6% (6/34)18,8% (3/16)16,7% (3/18)

Pedro Vite: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Pedro Vite: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3934 trận 45+ phút3031 phút16 trận 45+ phút18 trận 45+ phút
Cú sút200,470,590,310,61
Sút trúng đích70,180,210,130,22
Bàn thắng30,060,090,060,06
Kiến tạo20,060,060,060,06
Thẻ vàng60,180,180,190,17

Từng trận: Pedro Vite tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Pedro Vite tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
21/10/26Santos LagunaKhách0-2 (B)9000100
16/10/26AtlanteKhách2-1 (T)9000000
11/10/26Cruz AzulNhà3-3 (H)7700000
19/09/26AtlasKhách1-1 (H)9001000
13/09/26GuadalajaraKhách0-3 (B)6100311
10/09/26LeónNhà3-1 (T)9010110
28/08/26TijuanaKhách0-2 (B)23 (DB)00000
23/08/26NecaxaNhà1-1 (H)4600101
16/08/26QuerétaroNhà0-0 (H)7000000
31/07/26JuárezKhách5-1 (T)9000100
21/07/26TolucaKhách2-1 (T)9000000
18/07/26PachucaNhà0-3 (B)9000001
24/05/26Cruz AzulNhà1-2 (B)9000000
21/05/26Cruz AzulKhách0-0 (H)9000001
17/05/26PachucaNhà1-0 (T)9000100
14/05/26PachucaKhách0-1 (B)9000000
10/05/26AméricaNhà3-3 (H)9001000
03/05/26AméricaKhách3-3 (H)9000110
25/04/26PachucaKhách2-0 (T)9000000
21/04/26JuárezNhà4-2 (T)9000110
17/04/26Atlético San LuisKhách2-0 (T)9000000
12/04/26MazatlánNhà3-1 (T)9000000
05/04/26GuadalajaraKhách2-2 (H)7500001
21/03/26AméricaNhà1-0 (T)9000001
14/03/26Cruz AzulNhà2-2 (H)9000000
06/03/26NecaxaKhách1-0 (T)9000200
03/03/26TolucaNhà2-3 (B)9000000
27/02/26TijuanaKhách1-1 (H)9000210
22/02/26MonterreyNhà2-0 (T)9000000
13/02/26PueblaKhách3-2 (T)9000000
07/02/26AtlasKhách2-2 (H)9010110
30/01/26Santos LagunaNhà4-0 (T)29 (DB)00000
18/01/26LeónNhà1-1 (H)7700100
14/01/26Tigres UANLKhách1-0 (T)7800000
11/01/26QuerétaroNhà1-1 (H)6700000
20/11/25PachucaKhách1-3 (B)44 (DB)10310
08/11/25Cruz AzulKhách3-2 (T)80 (DB)00000
02/11/25TijuanaNhà4-1 (T)34 (DB)00100
25/10/25LeónKhách1-1 (H)20 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Pedro Vite sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,47 cú sút mỗi trận trong 34 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (0,59 mỗi 90 phút).

Pedro Vite có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,18 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 17,6% số trận đó.

Pedro Vite đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

3 bàn sau 39 trận trong 12 tháng gần nhất (0,09 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Pedro Vite đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 39 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Pedro Vite sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,31 mỗi trận trên sân nhà và 0,61 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.