Scout Picks

Rodrigo Aguirre: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Tigres UANLVĐQG Mexico

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Rodrigo Aguirre: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Rodrigo Aguirre: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)76% (19/25)100% (10/10)60% (9/15)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)52% (13/25)80% (8/10)33,3% (5/15)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)20% (5/25)20% (2/10)20% (3/15)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)40% (10/25)70% (7/10)20% (3/15)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)12% (3/25)30% (3/10)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)20% (5/25)40% (4/10)6,7% (1/15)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)8% (2/25)10% (1/10)6,7% (1/15)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)12% (3/25)20% (2/10)6,7% (1/15)

Rodrigo Aguirre: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Rodrigo Aguirre: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3125 trận 45+ phút2116 phút10 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút471,522,002,101,13
Sút trúng đích190,560,811,100,20
Bàn thắng50,200,210,400,07
Kiến tạo30,080,130,100,07
Thẻ vàng40,120,170,200,07

Từng trận: Rodrigo Aguirre tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Rodrigo Aguirre tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
20/10/26LeónNhà0-2 (B)Tigres UANL32 (DB)002100
17/10/26GuadalajaraKhách1-1 (H)Tigres UANL62000000
09/10/26TolucaNhà3-2 (T)Tigres UANL13 (DB)000000
18/09/26JuárezKhách0-2 (B)Tigres UANL90003000
12/09/26MonterreyKhách0-0 (H)Tigres UANL90001000
05/09/26NecaxaNhà1-1 (H)Tigres UANL90102200
29/08/26Santos LagunaKhách0-0 (H)Tigres UANL90003000
21/08/26AtlanteNhà2-0 (T)Tigres UANL90102100
15/08/26AtlasKhách1-2 (B)Tigres UANL90012000
01/08/26QuerétaroKhách2-3 (B)Tigres UANL90103100
16/07/26TijuanaKhách1-3 (B)Tigres UANL45000001
09/05/26GuadalajaraKhách0-2 (B)Tigres UANL60000000
02/05/26GuadalajaraNhà3-1 (T)Tigres UANL65002210
22/04/26AtlasKhách0-0 (H)Tigres UANL60001100
18/04/26NecaxaKhách1-1 (H)Tigres UANL23 (DB)010010
11/04/26GuadalajaraNhà4-1 (T)Tigres UANL62112110
03/04/26TijuanaKhách0-1 (B)Tigres UANL44 (DB)002200
22/03/26JuárezKhách1-2 (B)Tigres UANL66001000
15/03/26QuerétaroNhà0-0 (H)Tigres UANL90001000
07/03/26MonterreyNhà1-0 (T)Tigres UANL80002000
04/03/26PueblaKhách1-3 (B)Tigres UANL90001000
28/02/26AméricaKhách4-1 (T)Tigres UANL86000000
20/02/26PachucaNhà1-2 (B)Tigres UANL67002100
15/02/26Cruz AzulKhách1-2 (B)Tigres UANL90000000
14/01/26Atlético San LuisNhà0-2 (B)América46001000
09/01/26TijuanaKhách0-0 (H)América83002100
29/11/25MonterreyNhà2-1 (T)América75003100
26/11/25MonterreyKhách0-2 (B)América71000010
08/11/25TolucaKhách0-2 (B)América44 (DB)003200
01/11/25LeónNhà2-0 (T)América88104300
24/10/25MazatlánKhách2-2 (H)América44 (DB)002000

Câu hỏi thường gặp

Rodrigo Aguirre sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,52 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (2,00 mỗi 90 phút).

Rodrigo Aguirre có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,56 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 40% số trận đó.

Rodrigo Aguirre đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

5 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,21 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Rodrigo Aguirre đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Rodrigo Aguirre sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,10 mỗi trận trên sân nhà và 1,13 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.