Scout Picks

Joaquim Henrique Pereira Silva: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Tigres UANLVĐQG Mexico

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Joaquim Henrique Pereira Silva: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Joaquim Henrique Pereira Silva: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)51,6% (16/31)57,1% (8/14)47,1% (8/17)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)16,1% (5/31)28,6% (4/14)5,9% (1/17)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)6,5% (2/31)14,3% (2/14)0% (0/17)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)22,6% (7/31)14,3% (2/14)29,4% (5/17)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3,2% (1/31)7,1% (1/14)0% (0/17)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)6,5% (2/31)7,1% (1/14)5,9% (1/17)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)9,7% (3/31)14,3% (2/14)5,9% (1/17)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)12,9% (4/31)7,1% (1/14)17,6% (3/17)

Joaquim Henrique Pereira Silva: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Joaquim Henrique Pereira Silva: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3631 trận 45+ phút2824 phút14 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút240,770,761,070,53
Sút trúng đích80,260,250,210,29
Bàn thắng20,060,060,070,06
Kiến tạo30,100,100,140,06
Thẻ vàng50,130,160,070,18

Từng trận: Joaquim Henrique Pereira Silva tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Joaquim Henrique Pereira Silva tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
17/10/26GuadalajaraKhách1-1 (H)75000000
09/10/26TolucaNhà3-2 (T)90000000
26/09/26PueblaNhà1-0 (T)90000000
18/09/26JuárezKhách0-2 (B)83002100
12/09/26MonterreyKhách0-0 (H)90000010
05/09/26NecaxaNhà1-1 (H)90003000
29/08/26Santos LagunaKhách0-0 (H)90000000
21/08/26AtlanteNhà2-0 (T)13 (DB)000000
15/08/26AtlasKhách1-2 (B)88001100
01/08/26QuerétaroKhách2-3 (B)90001000
25/07/26Atlético San LuisNhà2-2 (H)90012000
16/07/26TijuanaKhách1-3 (B)90010000
22/04/26AtlasKhách0-0 (H)17000000
18/04/26NecaxaKhách1-1 (H)46000000
11/04/26GuadalajaraNhà4-1 (T)90000000
03/04/26TijuanaKhách0-1 (B)90001000
22/03/26JuárezKhách1-2 (B)90101100
15/03/26QuerétaroNhà0-0 (H)22 (DB)000000
07/03/26MonterreyNhà1-0 (T)90012000
04/03/26PueblaKhách1-3 (B)30 (DB)000000
20/02/26PachucaNhà1-2 (B)50000001
15/02/26Cruz AzulKhách1-2 (B)90001110
06/02/26Santos LagunaNhà5-1 (T)90101100
31/01/26LeónKhách2-1 (T)90000000
17/01/26TolucaNhà0-0 (H)90001000
14/01/26Pumas UNAMNhà0-1 (B)90004210
11/01/26Atlético San LuisKhách2-1 (T)90001000
14/12/25TolucaKhách1-2 (B)120000000
11/12/25TolucaNhà1-0 (T)90001000
06/12/25Cruz AzulNhà1-1 (H)90000000
03/12/25Cruz AzulKhách1-1 (H)90000010
29/11/25TijuanaNhà5-0 (T)30 (DB)000010
26/11/25TijuanaKhách0-3 (B)90001100
08/11/25Atlético San LuisNhà3-1 (T)90001000
01/11/25MonterreyKhách1-1 (H)90000000
25/10/25TijuanaNhà2-0 (T)90000000

Câu hỏi thường gặp

Joaquim Henrique Pereira Silva sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,77 cú sút mỗi trận trong 31 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (0,76 mỗi 90 phút).

Joaquim Henrique Pereira Silva có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,26 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 22,6% số trận đó.

Joaquim Henrique Pereira Silva đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

2 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,06 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Joaquim Henrique Pereira Silva đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Joaquim Henrique Pereira Silva sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,07 mỗi trận trên sân nhà và 0,53 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.