Scout Picks

Juan Brunetta: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Tigres UANLVĐQG Mexico

40 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Juan Brunetta: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Juan Brunetta: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)97,2% (35/36)100% (17/17)94,7% (18/19)
Cú sút: Trên 1,590% (9/10)80,6% (29/36)88,2% (15/17)73,7% (14/19)
Cú sút: Trên 2,580% (8/10)63,9% (23/36)76,5% (13/17)52,6% (10/19)
Sút trúng đích: Trên 0,5100% (10/10)66,7% (24/36)64,7% (11/17)68,4% (13/19)
Sút trúng đích: Trên 1,570% (7/10)38,9% (14/36)47,1% (8/17)31,6% (6/19)
Bàn thắng: Trên 0,560% (6/10)36,1% (13/36)47,1% (8/17)26,3% (5/19)
Kiến tạo: Trên 0,530% (3/10)33,3% (12/36)47,1% (8/17)21,1% (4/19)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)13,9% (5/36)5,9% (1/17)21,1% (4/19)

Juan Brunetta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Juan Brunetta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận4036 trận 45+ phút3110 phút17 trận 45+ phút19 trận 45+ phút
Cú sút1333,583,854,123,11
Sút trúng đích531,421,531,651,21
Bàn thắng180,500,520,710,32
Kiến tạo120,330,350,470,21
Thẻ vàng50,140,140,060,21

Từng trận: Juan Brunetta tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Juan Brunetta tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
17/10/26GuadalajaraKhách1-1 (H)45102201
09/10/26TolucaNhà3-2 (T)89208700
26/09/26PueblaNhà1-0 (T)90103200
18/09/26JuárezKhách0-2 (B)90003200
12/09/26MonterreyKhách0-0 (H)85001100
05/09/26NecaxaNhà1-1 (H)90013100
29/08/26Santos LagunaKhách0-0 (H)90006100
21/08/26AtlanteNhà2-0 (T)90115200
15/08/26AtlasKhách1-2 (B)90109500
01/08/26QuerétaroKhách2-3 (B)90116300
25/07/26Atlético San LuisNhà2-2 (H)90014000
16/07/26TijuanaKhách1-3 (B)90004100
09/05/26GuadalajaraKhách0-2 (B)90001100
02/05/26GuadalajaraNhà3-1 (T)86117400
25/04/26MazatlánNhà5-1 (T)90205300
22/04/26AtlasKhách0-0 (H)73 (DB)003000
18/04/26NecaxaKhách1-1 (H)90002100
11/04/26GuadalajaraNhà4-1 (T)85215300
03/04/26TijuanaKhách0-1 (B)64002000
22/03/26JuárezKhách1-2 (B)87010010
15/03/26QuerétaroNhà0-0 (H)74001000
07/03/26MonterreyNhà1-0 (T)90003000
04/03/26PueblaKhách1-3 (B)90105100
28/02/26AméricaKhách4-1 (T)90214200
20/02/26PachucaNhà1-2 (B)8 (DB)001000
15/02/26Cruz AzulKhách1-2 (B)29 (DB)003200
06/02/26Santos LagunaNhà5-1 (T)77016000
31/01/26LeónKhách2-1 (T)61003000
17/01/26TolucaNhà0-0 (H)90001010
14/01/26Pumas UNAMNhà0-1 (B)90005200
11/01/26Atlético San LuisKhách2-1 (T)32 (DB)000000
14/12/25TolucaKhách1-2 (B)90001110
11/12/25TolucaNhà1-0 (T)83002000
06/12/25Cruz AzulNhà1-1 (H)78102100
03/12/25Cruz AzulKhách1-1 (H)67001000
29/11/25TijuanaNhà5-0 (T)90214200
26/11/25TijuanaKhách0-3 (B)90004010
08/11/25Atlético San LuisNhà3-1 (T)15 (DB)000000
01/11/25MonterreyKhách1-1 (H)90012210
25/10/25TijuanaNhà2-0 (T)82016100

Câu hỏi thường gặp

Juan Brunetta sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

3,58 cú sút mỗi trận trong 36 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (3,85 mỗi 90 phút).

Juan Brunetta có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,42 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 66,7% số trận đó.

Juan Brunetta đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

18 bàn sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất (0,52 mỗi 90 phút); 7 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Juan Brunetta đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 13,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Juan Brunetta sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

4,12 mỗi trận trên sân nhà và 3,11 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.