Scout Picks

Diego Lainez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Tigres UANLVĐQG Mexico

38 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Diego Lainez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Diego Lainez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)73,3% (22/30)78,6% (11/14)68,8% (11/16)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)33,3% (10/30)28,6% (4/14)37,5% (6/16)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)23,3% (7/30)21,4% (3/14)25% (4/16)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)33,3% (10/30)50% (7/14)18,8% (3/16)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)13,3% (4/30)14,3% (2/14)12,5% (2/16)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)6,7% (2/30)7,1% (1/14)6,3% (1/16)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)13,3% (4/30)7,1% (1/14)18,8% (3/16)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)23,3% (7/30)14,3% (2/14)31,3% (5/16)

Diego Lainez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Diego Lainez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3830 trận 45+ phút2855 phút14 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút581,631,831,791,50
Sút trúng đích180,470,570,640,31
Bàn thắng30,070,090,070,06
Kiến tạo50,130,160,070,19
Thẻ vàng70,230,220,140,31

Từng trận: Diego Lainez tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Diego Lainez tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/10/26LeónNhà0-2 (B)9000000
17/10/26GuadalajaraKhách1-1 (H)6201100
09/10/26TolucaNhà3-2 (T)7700110
26/09/26PueblaNhà1-0 (T)16 (DB)00000
12/09/26MonterreyKhách0-0 (H)7000000
05/09/26NecaxaNhà1-1 (H)9000720
29/08/26Santos LagunaKhách0-0 (H)6500100
21/08/26AtlanteNhà2-0 (T)9000510
15/08/26AtlasKhách1-2 (B)9000200
01/08/26QuerétaroKhách2-3 (B)9000601
25/07/26Atlético San LuisNhà2-2 (H)9000000
16/07/26TijuanaKhách1-3 (B)8300110
09/05/26GuadalajaraKhách0-2 (B)44 (DB)00000
02/05/26GuadalajaraNhà3-1 (T)8600100
25/04/26MazatlánNhà5-1 (T)5500100
22/04/26AtlasKhách0-0 (H)9000200
18/04/26NecaxaKhách1-1 (H)34 (DB)00320
03/04/26TijuanaKhách0-1 (B)9000001
22/03/26JuárezKhách1-2 (B)7700001
15/03/26QuerétaroNhà0-0 (H)32 (DB)00110
07/03/26MonterreyNhà1-0 (T)9000000
04/03/26PueblaKhách1-3 (B)44 (DB)00200
28/02/26AméricaKhách4-1 (T)9001001
20/02/26PachucaNhà1-2 (B)9000101
15/02/26Cruz AzulKhách1-2 (B)9000321
06/02/26Santos LagunaNhà5-1 (T)9010420
31/01/26LeónKhách2-1 (T)9011320
17/01/26TolucaNhà0-0 (H)8300110
14/01/26Pumas UNAMNhà0-1 (B)44 (DB)00100
11/01/26Atlético San LuisKhách2-1 (T)33 (DB)00000
14/12/25TolucaKhách1-2 (B)10600000
11/12/25TolucaNhà1-0 (T)9001110
06/12/25Cruz AzulNhà1-1 (H)9000100
03/12/25Cruz AzulKhách1-1 (H)9000100
29/11/25TijuanaNhà5-0 (T)9000211
26/11/25TijuanaKhách0-3 (B)9000300
08/11/25Atlético San LuisNhà3-1 (T)44 (DB)11210
01/11/25MonterreyKhách1-1 (H)9000100

Câu hỏi thường gặp

Diego Lainez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,63 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (1,83 mỗi 90 phút).

Diego Lainez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,47 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 33,3% số trận đó.

Diego Lainez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

3 bàn sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất (0,09 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Diego Lainez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 23,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Diego Lainez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,79 mỗi trận trên sân nhà và 1,50 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.