Scout Picks

Luis Miranda: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của LlanerosVĐQG Colombia

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Luis Miranda: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Luis Miranda: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)52,2% (12/23)76,9% (10/13)20% (2/10)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)30,4% (7/23)38,5% (5/13)20% (2/10)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)17,4% (4/23)23,1% (3/13)10% (1/10)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)43,5% (10/23)61,5% (8/13)20% (2/10)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)8,7% (2/23)15,4% (2/13)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)4,3% (1/23)7,7% (1/13)0% (0/10)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)13% (3/23)15,4% (2/13)10% (1/10)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)21,7% (5/23)23,1% (3/13)20% (2/10)

Luis Miranda: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Luis Miranda: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3323 trận 45+ phút1949 phút13 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút331,131,521,540,60
Sút trúng đích160,570,740,850,20
Bàn thắng20,040,090,080,00
Kiến tạo30,130,140,150,10
Thẻ vàng70,220,320,230,20

Từng trận: Luis Miranda tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Luis Miranda tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
21/10/26Deportivo CaliNhà0-3 (B)45001000
18/10/26Santa FeNhà1-0 (T)56003200
09/10/26Once CaldasKhách0-1 (B)44 (DB)000000
04/10/26América de CaliNhà1-2 (B)58001100
26/09/26Cúcuta DeportivoKhách1-2 (B)64004110
20/09/26Atlético NacionalNhà2-0 (T)83002100
12/09/26Internacional de BogotáKhách2-3 (B)67010000
07/09/26Deportes TolimaNhà1-2 (B)70000000
30/08/26Independiente MedellínKhách1-2 (B)32 (DB)000010
27/08/26MillonariosNhà0-2 (B)74000000
23/08/26Deportivo PastoKhách1-0 (T)20 (DB)000000
19/08/26Rionegro ÁguilasKhách1-1 (H)69000000
04/08/26Fortaleza CEIFNhà3-1 (T)90010000
30/07/26Atlético BucaramangaKhách1-1 (H)90000000
24/07/26Deportivo PereiraNhà1-0 (T)67005300
02/05/26Boyacá ChicóKhách0-3 (B)31 (DB)001100
19/04/26Junior FCKhách0-2 (B)78000000
12/04/26Deportivo CaliKhách1-1 (H)90000010
01/04/26Santa FeKhách1-0 (T)56000000
30/03/26Once CaldasNhà1-1 (H)68002100
25/03/26América de CaliKhách0-0 (H)90002100
17/03/26Cúcuta DeportivoNhà2-2 (H)58013100
13/03/26Atlético NacionalKhách0-2 (B)23 (DB)002100
09/03/26Jaguares de CórdobaNhà1-0 (T)58101110
05/03/26Internacional de BogotáNhà1-1 (H)59001110
20/02/26Independiente MedellínNhà2-2 (H)29 (DB)000000
14/02/26MillonariosKhách1-2 (B)23 (DB)101100
10/02/26Deportivo PastoNhà0-1 (B)44 (DB)001010
07/02/26Deportes TolimaKhách1-0 (T)20 (DB)001000
13/11/25EnvigadoNhà0-3 (B)38001001
07/11/25Deportes TolimaKhách1-3 (B)90000000
30/10/25Atlético NacionalNhà0-3 (B)90001010
25/10/25Atlético BucaramangaKhách0-2 (B)75000000

Câu hỏi thường gặp

Luis Miranda sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,13 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (1,52 mỗi 90 phút).

Luis Miranda có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,57 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 43,5% số trận đó.

Luis Miranda đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

2 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,09 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 15 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Luis Miranda đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 21,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Luis Miranda sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,54 mỗi trận trên sân nhà và 0,60 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.