Scout Picks

Francisco Meza: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của LlanerosVĐQG Colombia

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Francisco Meza: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Francisco Meza: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)29,4% (10/34)18,8% (3/16)38,9% (7/18)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)11,8% (4/34)12,5% (2/16)11,1% (2/18)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)2,9% (1/34)6,3% (1/16)0% (0/18)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)11,8% (4/34)6,3% (1/16)16,7% (3/18)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)5,9% (2/34)6,3% (1/16)5,6% (1/18)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)8,8% (3/34)6,3% (1/16)11,1% (2/18)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)2,9% (1/34)6,3% (1/16)0% (0/18)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)29,4% (10/34)25% (4/16)33,3% (6/18)

Francisco Meza: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Francisco Meza: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3534 trận 45+ phút3072 phút16 trận 45+ phút18 trận 45+ phút
Cú sút170,470,500,440,50
Sút trúng đích60,180,180,130,22
Bàn thắng30,090,090,060,11
Kiến tạo10,030,030,060,00
Thẻ vàng100,290,290,250,33

Từng trận: Francisco Meza tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Francisco Meza tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
21/10/26Deportivo CaliNhà0-3 (B)90002000
09/10/26Once CaldasKhách0-1 (B)90000010
04/10/26América de CaliNhà1-2 (B)90104210
26/09/26Cúcuta DeportivoKhách1-2 (B)90000000
20/09/26Atlético NacionalNhà2-0 (T)90001000
12/09/26Internacional de BogotáKhách2-3 (B)90000000
07/09/26Deportes TolimaNhà1-2 (B)90000000
30/08/26Independiente MedellínKhách1-2 (B)90101100
27/08/26MillonariosNhà0-2 (B)90000000
23/08/26Deportivo PastoKhách1-0 (T)90000000
19/08/26Rionegro ÁguilasKhách1-1 (H)90001010
04/08/26Fortaleza CEIFNhà3-1 (T)90000000
30/07/26Atlético BucaramangaKhách1-1 (H)90102200
24/07/26Deportivo PereiraNhà1-0 (T)90000010
02/05/26Boyacá ChicóKhách0-3 (B)90000000
26/04/26Alianza PetroleraNhà0-0 (H)90000000
19/04/26Junior FCKhách0-2 (B)90001100
12/04/26Deportivo CaliKhách1-1 (H)90000010
01/04/26Santa FeKhách1-0 (T)90000000
30/03/26Once CaldasNhà1-1 (H)90000000
25/03/26América de CaliKhách0-0 (H)90001000
17/03/26Cúcuta DeportivoNhà2-2 (H)90000000
13/03/26Atlético NacionalKhách0-2 (B)90001000
09/03/26Jaguares de CórdobaNhà1-0 (T)90000000
05/03/26Internacional de BogotáNhà1-1 (H)90000000
20/02/26Independiente MedellínNhà2-2 (H)90010010
14/02/26MillonariosKhách1-2 (B)90000010
10/02/26Deportivo PastoNhà0-1 (B)59000000
01/02/26Rionegro ÁguilasNhà1-1 (H)43001001
27/01/26Fortaleza CEIFKhách1-1 (H)90000010
24/01/26Atlético BucaramangaNhà1-1 (H)90000010
16/01/26Deportivo PereiraKhách2-0 (T)90002000
07/11/25Deportes TolimaKhách1-3 (B)90000010
30/10/25Atlético NacionalNhà0-3 (B)90000000
25/10/25Atlético BucaramangaKhách0-2 (B)90000000

Câu hỏi thường gặp

Francisco Meza sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,47 cú sút mỗi trận trong 34 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,50 mỗi 90 phút).

Francisco Meza có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,18 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 11,8% số trận đó.

Francisco Meza đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

3 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,09 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 14 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Francisco Meza đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 29,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Francisco Meza sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,44 mỗi trận trên sân nhà và 0,50 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.