Scout Picks

Carlos Cortés: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của LlanerosVĐQG Colombia

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Carlos Cortés: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Carlos Cortés: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)85% (17/20)87,5% (7/8)83,3% (10/12)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)60% (12/20)62,5% (5/8)58,3% (7/12)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)20% (4/20)25% (2/8)16,7% (2/12)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)35% (7/20)50% (4/8)25% (3/12)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)5% (1/20)12,5% (1/8)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)10% (2/20)12,5% (1/8)8,3% (1/12)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)5% (1/20)0% (0/8)8,3% (1/12)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)15% (3/20)12,5% (1/8)16,7% (2/12)

Carlos Cortés: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Carlos Cortés: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3220 trận 45+ phút1943 phút8 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút451,652,081,751,58
Sút trúng đích160,450,740,750,25
Bàn thắng40,100,190,130,08
Kiến tạo10,050,050,000,08
Thẻ vàng40,150,190,130,17

Từng trận: Carlos Cortés tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Carlos Cortés tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
21/10/26Deportivo CaliNhà0-3 (B)24 (DB)00000
18/10/26Santa FeNhà1-0 (T)23 (DB)10320
09/10/26Once CaldasKhách0-1 (B)7200311
26/09/26Cúcuta DeportivoKhách1-2 (B)8 (DB)00210
20/09/26Atlético NacionalNhà2-0 (T)31 (DB)00000
30/08/26Independiente MedellínKhách1-2 (B)8700200
27/08/26MillonariosNhà0-2 (B)44 (DB)00000
23/08/26Deportivo PastoKhách1-0 (T)19 (DB)00201
19/08/26Rionegro ÁguilasKhách1-1 (H)21 (DB)00110
04/08/26Fortaleza CEIFNhà3-1 (T)28 (DB)10220
30/07/26Atlético BucaramangaKhách1-1 (H)27 (DB)00000
24/07/26Deportivo PereiraNhà1-0 (T)9000330
19/04/26Junior FCKhách0-2 (B)6500000
12/04/26Deportivo CaliKhách1-1 (H)8600100
01/04/26Santa FeKhách1-0 (T)44 (DB)00210
30/03/26Once CaldasNhà1-1 (H)6800000
25/03/26América de CaliKhách0-0 (H)9000100
13/03/26Atlético NacionalKhách0-2 (B)9000300
09/03/26Jaguares de CórdobaNhà1-0 (T)32 (DB)00000
05/03/26Internacional de BogotáNhà1-1 (H)31 (DB)00000
20/02/26Independiente MedellínNhà2-2 (H)6000200
14/02/26MillonariosKhách1-2 (B)7900000
10/02/26Deportivo PastoNhà0-1 (B)9000110
07/02/26Deportes TolimaKhách1-0 (T)9000210
01/02/26Rionegro ÁguilasNhà1-1 (H)7400200
27/01/26Fortaleza CEIFKhách1-1 (H)6410210
24/01/26Atlético BucaramangaNhà1-1 (H)7810111
16/01/26Deportivo PereiraKhách2-0 (T)8100101
13/11/25EnvigadoNhà0-3 (B)7700310
07/11/25Deportes TolimaKhách1-3 (B)9001200
30/10/25Atlético NacionalNhà0-3 (B)9000200
25/10/25Atlético BucaramangaKhách0-2 (B)9000200

Câu hỏi thường gặp

Carlos Cortés sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,65 cú sút mỗi trận trong 20 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (2,08 mỗi 90 phút).

Carlos Cortés có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,45 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 35% số trận đó.

Carlos Cortés đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

4 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,19 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Carlos Cortés đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 15% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Carlos Cortés sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,75 mỗi trận trên sân nhà và 1,58 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.