Scout Picks

Luciano Pons: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Atlético BucaramangaVĐQG Colombia

40 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Luciano Pons: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Luciano Pons: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)92,3% (36/39)95% (19/20)89,5% (17/19)
Cú sút: Trên 1,580% (8/10)69,2% (27/39)80% (16/20)57,9% (11/19)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)38,5% (15/39)45% (9/20)31,6% (6/19)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)64,1% (25/39)65% (13/20)63,2% (12/19)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)20,5% (8/39)30% (6/20)10,5% (2/19)
Bàn thắng: Trên 0,540% (4/10)35,9% (14/39)40% (8/20)31,6% (6/19)
Kiến tạo: Trên 0,530% (3/10)15,4% (6/39)15% (3/20)15,8% (3/19)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)23,1% (9/39)30% (6/20)15,8% (3/19)

Luciano Pons: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Luciano Pons: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận4039 trận 45+ phút3430 phút20 trận 45+ phút19 trận 45+ phút
Cú sút962,462,522,902,00
Sút trúng đích391,001,021,200,79
Bàn thắng160,410,420,500,32
Kiến tạo60,150,160,150,16
Thẻ vàng90,230,240,300,16

Từng trận: Luciano Pons tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Luciano Pons tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Boyacá ChicóKhách0-1 (B)9000000
18/10/26América de CaliNhà1-1 (H)8610221
13/10/26Rionegro ÁguilasNhà1-1 (H)8600310
04/10/26Junior FCNhà3-1 (T)8401400
25/09/26Once CaldasKhách3-1 (T)8401211
20/09/26Internacional de BogotáNhà2-0 (T)9010220
17/09/26Independiente MedellínNhà2-2 (H)8611210
13/09/26Deportivo PereiraKhách3-1 (T)8110310
30/08/26Deportivo CaliKhách1-1 (H)8600210
22/08/26Deportes TolimaKhách0-0 (H)6500100
09/08/26Alianza PetroleraKhách3-2 (T)7610110
03/08/26Cúcuta DeportivoNhà1-1 (H)9001311
30/07/26LlanerosNhà1-1 (H)8100000
25/07/26MillonariosKhách1-0 (T)9001210
03/05/26Fortaleza CEIFKhách1-2 (B)30 (DB)00000
12/04/26Boyacá ChicóNhà5-0 (T)7100101
07/04/26Rionegro ÁguilasKhách1-2 (B)9010311
02/04/26América de CaliKhách0-2 (B)9000520
27/03/26Santa FeNhà1-2 (B)9000400
24/03/26Junior FCKhách0-2 (B)9000310
18/03/26Once CaldasNhà1-1 (H)9000100
14/03/26Internacional de BogotáKhách0-0 (H)9000210
10/03/26Deportivo PereiraNhà3-0 (T)9020220
28/02/26Independiente MedellínKhách2-1 (T)9000100
21/02/26Deportivo CaliNhà0-0 (H)9000411
10/02/26Deportes TolimaNhà0-0 (H)8900200
06/02/26Deportivo PastoKhách0-0 (H)9000000
01/02/26Alianza PetroleraNhà5-0 (T)9010220
27/01/26Cúcuta DeportivoKhách2-2 (H)9010110
24/01/26LlanerosKhách1-1 (H)9010430
17/01/26MillonariosNhà2-1 (T)8810410
08/12/25Santa FeKhách0-0 (H)9000400
03/12/25Deportes TolimaNhà0-0 (H)9000101
29/11/25Fortaleza CEIFKhách2-0 (T)9011110
26/11/25Fortaleza CEIFNhà1-2 (B)9000510
22/11/25Deportes TolimaKhách0-0 (H)9000200
19/11/25Santa FeNhà1-0 (T)8710210
08/11/25Internacional de BogotáNhà2-1 (T)9020421
29/10/25Independiente MedellínKhách0-3 (B)9000101
25/10/25LlanerosNhà2-0 (T)90001070

Câu hỏi thường gặp

Luciano Pons sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,46 cú sút mỗi trận trong 39 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (2,52 mỗi 90 phút).

Luciano Pons có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 64,1% số trận đó.

Luciano Pons đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

16 bàn sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất (0,42 mỗi 90 phút); 5 bàn sau 14 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Luciano Pons đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 23,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Luciano Pons sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,90 mỗi trận trên sân nhà và 2,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.