Scout Picks

Kevin Londoño: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Atlético BucaramangaVĐQG Colombia

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Kevin Londoño: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Kevin Londoño: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)56,5% (13/23)70% (7/10)46,2% (6/13)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)39,1% (9/23)50% (5/10)30,8% (4/13)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)30,4% (7/23)40% (4/10)23,1% (3/13)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)21,7% (5/23)20% (2/10)23,1% (3/13)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)8,7% (2/23)20% (2/10)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/10)0% (0/13)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)13% (3/23)10% (1/10)15,4% (2/13)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)13% (3/23)20% (2/10)7,7% (1/13)

Kevin Londoño: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Kevin Londoño: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3223 trận 45+ phút1910 phút10 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút381,261,791,601,00
Sút trúng đích120,300,570,400,23
Bàn thắng20,000,090,000,00
Kiến tạo40,130,190,100,15
Thẻ vàng50,130,240,200,08

Từng trận: Kevin Londoño tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Kevin Londoño tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/09/26Internacional de BogotáNhà2-0 (T)9 (DB)01100
13/09/26Deportivo PereiraKhách3-1 (T)9 (DB)00000
30/08/26Deportivo CaliKhách1-1 (H)6 (DB)00000
22/08/26Deportes TolimaKhách0-0 (H)25 (DB)00000
25/07/26MillonariosKhách1-0 (T)9000000
25/04/26Jaguares de CórdobaNhà2-2 (H)8600320
20/04/26Atlético NacionalKhách0-2 (B)6200000
12/04/26Boyacá ChicóNhà5-0 (T)9001200
07/04/26Rionegro ÁguilasKhách1-2 (B)7901310
02/04/26América de CaliKhách0-2 (B)9000310
27/03/26Santa FeNhà1-2 (B)7300000
24/03/26Junior FCKhách0-2 (B)8000000
18/03/26Once CaldasNhà1-1 (H)6800101
14/03/26Internacional de BogotáKhách0-0 (H)6300310
10/03/26Deportivo PereiraNhà3-0 (T)7500300
28/02/26Independiente MedellínKhách2-1 (T)7001001
21/02/26Deportivo CaliNhà0-0 (H)9000100
10/02/26Deportes TolimaNhà0-0 (H)1 (DB)00100
06/02/26Deportivo PastoKhách0-0 (H)5900000
01/02/26Alianza PetroleraNhà5-0 (T)35 (DB)10110
27/01/26Cúcuta DeportivoKhách2-2 (H)30 (DB)10221
24/01/26LlanerosKhách1-1 (H)6200200
17/01/26MillonariosNhà2-1 (T)6900300
08/12/25Santa FeKhách0-0 (H)6400100
03/12/25Deportes TolimaNhà0-0 (H)29 (DB)00000
29/11/25Fortaleza CEIFKhách2-0 (T)7300000
26/11/25Fortaleza CEIFNhà1-2 (B)7300000
22/11/25Deportes TolimaKhách0-0 (H)9000100
19/11/25Santa FeNhà1-0 (T)8700320
08/11/25Internacional de BogotáNhà2-1 (T)30 (DB)00421
29/10/25Independiente MedellínKhách0-3 (B)7100000
25/10/25LlanerosNhà2-0 (T)7200001

Câu hỏi thường gặp

Kevin Londoño sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,26 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (1,79 mỗi 90 phút).

Kevin Londoño có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,30 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 21,7% số trận đó.

Kevin Londoño đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

2 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,09 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 5 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Kevin Londoño đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 13% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Kevin Londoño sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,60 mỗi trận trên sân nhà và 1,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.