Scout Picks

Carlos Romaña: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Atlético BucaramangaVĐQG Colombia

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Carlos Romaña: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Carlos Romaña: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)26,3% (5/19)25% (2/8)27,3% (3/11)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/19)0% (0/8)0% (0/11)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/19)0% (0/8)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)0% (0/19)0% (0/8)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/19)0% (0/8)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/19)0% (0/8)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)5,3% (1/19)0% (0/8)9,1% (1/11)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)21,1% (4/19)37,5% (3/8)9,1% (1/11)

Carlos Romaña: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Carlos Romaña: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3419 trận 45+ phút1897 phút8 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút70,260,330,250,27
Sút trúng đích00,000,000,000,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,050,050,000,09
Thẻ vàng60,210,280,380,09

Từng trận: Carlos Romaña tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Carlos Romaña tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
18/10/26América de CaliNhà1-1 (H)26000001
13/10/26Rionegro ÁguilasNhà1-1 (H)90000000
04/10/26Junior FCNhà3-1 (T)90000000
25/09/26Once CaldasKhách3-1 (T)90000000
20/09/26Internacional de BogotáNhà2-0 (T)90000000
17/09/26Independiente MedellínNhà2-2 (H)90001010
13/09/26Deportivo PereiraKhách3-1 (T)90000000
30/08/26Deportivo CaliKhách1-1 (H)90000000
22/08/26Deportes TolimaKhách0-0 (H)90000000
09/08/26Alianza PetroleraKhách3-2 (T)90000000
03/08/26Cúcuta DeportivoNhà1-1 (H)90001010
30/07/26LlanerosNhà1-1 (H)90000000
25/07/26MillonariosKhách1-0 (T)90000000
03/05/26Fortaleza CEIFKhách1-2 (B)90010010
12/04/26Boyacá ChicóNhà5-0 (T)90000000
07/04/26Rionegro ÁguilasKhách1-2 (B)90001000
02/04/26América de CaliKhách0-2 (B)90001000
27/03/26Santa FeNhà1-2 (B)17 (DB)000000
24/03/26Junior FCKhách0-2 (B)28 (DB)002010
14/03/26Internacional de BogotáKhách0-0 (H)9 (DB)000000
10/03/26Deportivo PereiraNhà3-0 (T)15 (DB)000000
28/02/26Independiente MedellínKhách2-1 (T)10 (DB)000010
21/02/26Deportivo CaliNhà0-0 (H)1 (DB)000000
10/02/26Deportes TolimaNhà0-0 (H)1 (DB)000000
06/02/26Deportivo PastoKhách0-0 (H)44 (DB)000000
01/02/26Alianza PetroleraNhà5-0 (T)16 (DB)000000
24/01/26LlanerosKhách1-1 (H)11 (DB)000000
17/01/26MillonariosNhà2-1 (T)2 (DB)000000
08/12/25Santa FeKhách0-0 (H)3 (DB)000000
03/12/25Deportes TolimaNhà0-0 (H)90000010
22/11/25Deportes TolimaKhách0-0 (H)5 (DB)000000
19/11/25Santa FeNhà1-0 (T)44 (DB)000000
13/11/25Deportivo PastoKhách0-3 (B)90000000
29/10/25Independiente MedellínKhách0-3 (B)45 (DB)001000

Câu hỏi thường gặp

Carlos Romaña sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,26 cú sút mỗi trận trong 19 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,33 mỗi 90 phút).

Carlos Romaña có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 0% số trận đó.

Carlos Romaña đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

0 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Carlos Romaña đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 21,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Carlos Romaña sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,25 mỗi trận trên sân nhà và 0,27 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.