Scout Picks

Aldair Gutiérrez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Atlético BucaramangaVĐQG Colombia

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Aldair Gutiérrez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Aldair Gutiérrez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)44,4% (12/27)64,3% (9/14)23,1% (3/13)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)11,1% (3/27)21,4% (3/14)0% (0/13)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)3,7% (1/27)7,1% (1/14)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)3,7% (1/27)7,1% (1/14)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/14)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/14)0% (0/13)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)11,1% (3/27)14,3% (2/14)7,7% (1/13)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)22,2% (6/27)7,1% (1/14)38,5% (5/13)

Aldair Gutiérrez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Aldair Gutiérrez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3427 trận 45+ phút2413 phút14 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút160,590,600,930,23
Sút trúng đích10,040,040,070,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo30,110,110,140,08
Thẻ vàng60,220,220,070,38

Từng trận: Aldair Gutiérrez tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Aldair Gutiérrez tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Boyacá ChicóKhách0-1 (B)4600000
18/10/26América de CaliNhà1-1 (H)12 (DB)00000
13/10/26Rionegro ÁguilasNhà1-1 (H)9000301
04/10/26Junior FCNhà3-1 (T)16 (DB)00000
25/09/26Once CaldasKhách3-1 (T)19 (DB)00000
20/09/26Internacional de BogotáNhà2-0 (T)9000100
17/09/26Independiente MedellínNhà2-2 (H)9000100
13/09/26Deportivo PereiraKhách3-1 (T)44 (DB)00000
30/08/26Deportivo CaliKhách1-1 (H)27 (DB)00000
22/08/26Deportes TolimaKhách0-0 (H)10 (DB)00000
09/08/26Alianza PetroleraKhách3-2 (T)14 (DB)00000
03/08/26Cúcuta DeportivoNhà1-1 (H)6700000
03/05/26Fortaleza CEIFKhách1-2 (B)9000100
25/04/26Jaguares de CórdobaNhà2-2 (H)9001100
20/04/26Atlético NacionalKhách0-2 (B)9000000
12/04/26Boyacá ChicóNhà5-0 (T)6200100
07/04/26Rionegro ÁguilasKhách1-2 (B)9000000
02/04/26América de CaliKhách0-2 (B)9000001
27/03/26Santa FeNhà1-2 (B)9000100
24/03/26Junior FCKhách0-2 (B)9000100
28/02/26Independiente MedellínKhách2-1 (T)9001000
21/02/26Deportivo CaliNhà0-0 (H)9000200
10/02/26Deportes TolimaNhà0-0 (H)9000000
06/02/26Deportivo PastoKhách0-0 (H)4600001
01/02/26Alianza PetroleraNhà5-0 (T)9000000
27/01/26Cúcuta DeportivoKhách2-2 (H)9000000
24/01/26LlanerosKhách1-1 (H)7900001
17/01/26MillonariosNhà2-1 (T)9001210
08/12/25Santa FeKhách0-0 (H)9000000
29/11/25Fortaleza CEIFKhách2-0 (T)8100101
26/11/25Fortaleza CEIFNhà1-2 (B)9000000
22/11/25Deportes TolimaKhách0-0 (H)9000001
19/11/25Santa FeNhà1-0 (T)9000100
08/11/25Internacional de BogotáNhà2-1 (T)9000000

Câu hỏi thường gặp

Aldair Gutiérrez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,59 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,60 mỗi 90 phút).

Aldair Gutiérrez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,04 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 3,7% số trận đó.

Aldair Gutiérrez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

0 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Aldair Gutiérrez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 22,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Aldair Gutiérrez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,93 mỗi trận trên sân nhà và 0,23 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.