Scout Picks

Fabián Sambueza: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Atlético BucaramangaVĐQG Colombia

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Fabián Sambueza: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Fabián Sambueza: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)82,4% (28/34)88,9% (16/18)75% (12/16)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)52,9% (18/34)44,4% (8/18)62,5% (10/16)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)29,4% (10/34)16,7% (3/18)43,8% (7/16)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)61,8% (21/34)55,6% (10/18)68,8% (11/16)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)17,6% (6/34)16,7% (3/18)18,8% (3/16)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)17,6% (6/34)22,2% (4/18)12,5% (2/16)
Kiến tạo: Trên 0,530% (3/10)23,5% (8/34)22,2% (4/18)25% (4/16)
Thẻ vàng: Trên 0,560% (6/10)38,2% (13/34)44,4% (8/18)31,3% (5/16)

Fabián Sambueza: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Fabián Sambueza: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3534 trận 45+ phút2947 phút18 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút681,972,081,722,25
Sút trúng đích300,880,920,781,00
Bàn thắng70,210,210,280,13
Kiến tạo90,260,270,220,31
Thẻ vàng130,380,400,440,31

Từng trận: Fabián Sambueza tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Fabián Sambueza tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
23/10/26Boyacá ChicóKhách0-1 (B)90003100
18/10/26América de CaliNhà1-1 (H)73001000
13/10/26Rionegro ÁguilasNhà1-1 (H)69001010
04/10/26Junior FCNhà3-1 (T)74000010
25/09/26Once CaldasKhách3-1 (T)71011100
17/09/26Independiente MedellínNhà2-2 (H)16001001
13/09/26Deportivo PereiraKhách3-1 (T)81023300
30/08/26Deportivo CaliKhách1-1 (H)86000010
22/08/26Deportes TolimaKhách0-0 (H)90002110
09/08/26Alianza PetroleraKhách3-2 (T)90010010
03/08/26Cúcuta DeportivoNhà1-1 (H)90007310
30/07/26LlanerosNhà1-1 (H)90102100
25/07/26MillonariosKhách1-0 (T)90000000
03/05/26Fortaleza CEIFKhách1-2 (B)90105100
25/04/26Jaguares de CórdobaNhà2-2 (H)90011110
20/04/26Atlético NacionalKhách0-2 (B)90004110
12/04/26Boyacá ChicóNhà5-0 (T)82202200
27/03/26Santa FeNhà1-2 (B)90003200
24/03/26Junior FCKhách0-2 (B)90003100
18/03/26Once CaldasNhà1-1 (H)90001000
21/02/26Deportivo CaliNhà0-0 (H)86003011
10/02/26Deportes TolimaNhà0-0 (H)89001010
06/02/26Deportivo PastoKhách0-0 (H)87002110
01/02/26Alianza PetroleraNhà5-0 (T)90111100
27/01/26Cúcuta DeportivoKhách2-2 (H)90012100
24/01/26LlanerosKhách1-1 (H)79003200
17/01/26MillonariosNhà2-1 (T)88002100
03/12/25Deportes TolimaNhà0-0 (H)90001110
29/11/25Fortaleza CEIFKhách2-0 (T)90107300
26/11/25Fortaleza CEIFNhà1-2 (B)90102100
22/11/25Deportes TolimaKhách0-0 (H)85001000
19/11/25Santa FeNhà1-0 (T)86012100
08/11/25Internacional de BogotáNhà2-1 (T)90011010
29/10/25Independiente MedellínKhách0-3 (B)87000000
25/10/25LlanerosNhà2-0 (T)88000000

Câu hỏi thường gặp

Fabián Sambueza sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,97 cú sút mỗi trận trong 34 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (2,08 mỗi 90 phút).

Fabián Sambueza có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,88 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 61,8% số trận đó.

Fabián Sambueza đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

7 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,21 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Fabián Sambueza đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

13 thẻ vàng và 2 thẻ đỏ sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 38,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Fabián Sambueza sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,72 mỗi trận trên sân nhà và 2,25 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.