Scout Picks

Kevin Londoño: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Cúcuta DeportivoVĐQG Colombia

24 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Kevin Londoño: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Kevin Londoño: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,510% (1/10)29,4% (5/17)42,9% (3/7)20% (2/10)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/7)0% (0/10)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/7)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)11,8% (2/17)14,3% (1/7)10% (1/10)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/7)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/7)0% (0/10)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/7)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)23,5% (4/17)28,6% (2/7)20% (2/10)

Kevin Londoño: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Kevin Londoño: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2417 trận 45+ phút1500 phút7 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút50,290,300,430,20
Sút trúng đích20,120,120,140,10
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng50,240,300,290,20

Từng trận: Kevin Londoño tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Kevin Londoño tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
20/10/26Atlético NacionalNhà1-0 (T)Cúcuta Deportivo29 (DB)000000
26/09/26LlanerosNhà2-1 (T)Cúcuta Deportivo7 (DB)000000
19/09/26Deportivo CaliKhách0-3 (B)Cúcuta Deportivo26 (DB)000000
05/09/26Deportivo PastoNhà2-2 (H)Cúcuta Deportivo7 (DB)000010
26/07/26Once CaldasKhách1-5 (B)Cúcuta Deportivo23000000
02/05/26Jaguares de CórdobaKhách0-2 (B)Cúcuta Deportivo67000000
24/04/26Junior FCNhà1-1 (H)Cúcuta Deportivo74000000
19/04/26Santa FeKhách0-5 (B)Cúcuta Deportivo90000000
05/04/26América de CaliNhà2-0 (T)Cúcuta Deportivo84000000
01/04/26Atlético NacionalKhách0-0 (H)Cúcuta Deportivo88000000
28/03/26Boyacá ChicóNhà1-0 (T)Cúcuta Deportivo90000010
24/03/26Deportivo PereiraKhách2-2 (H)Cúcuta Deportivo46000000
17/03/26LlanerosKhách2-2 (H)Cúcuta Deportivo69000000
14/03/26Deportivo CaliNhà0-2 (B)Cúcuta Deportivo90001000
09/03/26MillonariosKhách0-2 (B)Cúcuta Deportivo63000010
01/03/26Deportivo PastoKhách2-3 (B)Cúcuta Deportivo90000000
23/02/26Deportes TolimaNhà3-2 (T)Cúcuta Deportivo90000010
17/02/26Alianza PetroleraKhách1-1 (H)Cúcuta Deportivo90001110
10/02/26Independiente MedellínNhà1-3 (B)Cúcuta Deportivo55001000
07/02/26Rionegro ÁguilasKhách2-3 (B)Cúcuta Deportivo44 (DB)000000
12/11/25MillonariosNhà1-2 (B)Boyacá Chicó15 (DB)000001
09/11/25Alianza PetroleraKhách0-2 (B)Boyacá Chicó87000000
06/11/25América de CaliNhà0-2 (B)Boyacá Chicó90001100
25/10/25EnvigadoKhách2-0 (T)Boyacá Chicó86001000

Câu hỏi thường gặp

Kevin Londoño sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,29 cú sút mỗi trận trong 17 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,30 mỗi 90 phút).

Kevin Londoño có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,12 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 11,8% số trận đó.

Kevin Londoño đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

0 bàn sau 24 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 5 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Kevin Londoño đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 24 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 23,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Kevin Londoño sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,43 mỗi trận trên sân nhà và 0,20 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.