Scout Picks

Léider Berdugo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Cúcuta DeportivoVĐQG Colombia

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Léider Berdugo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Léider Berdugo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)80% (24/30)85,7% (12/14)75% (12/16)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)46,7% (14/30)57,1% (8/14)37,5% (6/16)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)26,7% (8/30)28,6% (4/14)25% (4/16)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)53,3% (16/30)64,3% (9/14)43,8% (7/16)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)10% (3/30)14,3% (2/14)6,3% (1/16)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)20% (6/30)35,7% (5/14)6,3% (1/16)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)16,7% (5/30)28,6% (4/14)6,3% (1/16)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)13,3% (4/30)21,4% (3/14)6,3% (1/16)

Léider Berdugo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Léider Berdugo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3230 trận 45+ phút2395 phút14 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút501,631,881,861,44
Sút trúng đích190,630,710,790,50
Bàn thắng60,200,230,360,06
Kiến tạo80,230,300,360,13
Thẻ vàng40,130,150,210,06

Từng trận: Léider Berdugo tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Léider Berdugo tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/10/26Atlético NacionalNhà1-0 (T)7000000
11/10/26Boyacá ChicóKhách1-0 (T)8500100
04/10/26Deportivo PereiraNhà4-0 (T)9010110
26/09/26LlanerosNhà2-1 (T)8310111
19/09/26Deportivo CaliKhách0-3 (B)44 (DB)00100
05/09/26Deportivo PastoNhà2-2 (H)8301410
31/08/26Deportes TolimaKhách1-2 (B)9000100
25/08/26Alianza PetroleraNhà1-0 (T)7201220
22/08/26Independiente MedellínKhách1-0 (T)7500210
19/08/26Internacional de BogotáNhà1-1 (H)9000310
08/08/26Fortaleza CEIFKhách0-2 (B)9000210
03/08/26Atlético BucaramangaKhách1-1 (H)6000310
26/07/26Once CaldasKhách1-5 (B)9000310
02/05/26Jaguares de CórdobaKhách0-2 (B)8400100
24/04/26Junior FCNhà1-1 (H)9001110
19/04/26Santa FeKhách0-5 (B)5500110
05/04/26América de CaliNhà2-0 (T)9010211
01/04/26Atlético NacionalKhách0-0 (H)8800100
28/03/26Boyacá ChicóNhà1-0 (T)8910320
24/03/26Deportivo PereiraKhách2-2 (H)9000420
17/03/26LlanerosKhách2-2 (H)9002001
14/03/26Deportivo CaliNhà0-2 (B)6500100
09/03/26MillonariosKhách0-2 (B)7000100
01/03/26Deportivo PastoKhách2-3 (B)7000000
23/02/26Deportes TolimaNhà3-2 (T)7002200
17/02/26Alianza PetroleraKhách1-1 (H)7610310
10/02/26Independiente MedellínNhà1-3 (B)52 (DB)10410
07/02/26Rionegro ÁguilasKhách2-3 (B)4600000
31/01/26Fortaleza CEIFNhà1-1 (H)3901000
27/01/26Atlético BucaramangaNhà2-2 (H)8600201
23/01/26Internacional de BogotáKhách1-2 (B)6300000
19/01/26Once CaldasNhà1-2 (B)6000000

Câu hỏi thường gặp

Léider Berdugo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,63 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (1,88 mỗi 90 phút).

Léider Berdugo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,63 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 53,3% số trận đó.

Léider Berdugo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

6 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,23 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Léider Berdugo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 13,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Léider Berdugo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,86 mỗi trận trên sân nhà và 1,44 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.