Scout Picks

Joao Abonia: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Cúcuta DeportivoVĐQG Colombia

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Joao Abonia: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Joao Abonia: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)34,8% (8/23)16,7% (2/12)54,5% (6/11)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/12)0% (0/11)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/12)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)8,7% (2/23)8,3% (1/12)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/12)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/12)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)4,3% (1/23)8,3% (1/12)0% (0/11)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)21,7% (5/23)25% (3/12)18,2% (2/11)

Joao Abonia: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Joao Abonia: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2923 trận 45+ phút2071 phút12 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút80,350,350,170,55
Sút trúng đích20,090,090,080,09
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,040,040,080,00
Thẻ vàng70,220,300,250,18

Từng trận: Joao Abonia tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Joao Abonia tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/10/26Atlético NacionalNhà1-0 (T)Cúcuta Deportivo44 (DB)00001
11/10/26Boyacá ChicóKhách1-0 (T)Cúcuta Deportivo23 (DB)00000
04/10/26Deportivo PereiraNhà4-0 (T)Cúcuta Deportivo4600001
26/09/26LlanerosNhà2-1 (T)Cúcuta Deportivo7100000
19/09/26Deportivo CaliKhách0-3 (B)Cúcuta Deportivo7300000
13/09/26MillonariosNhà1-2 (B)Cúcuta Deportivo6100000
05/09/26Deportivo PastoNhà2-2 (H)Cúcuta Deportivo9000001
31/08/26Deportes TolimaKhách1-2 (B)Cúcuta Deportivo7200000
25/08/26Alianza PetroleraNhà1-0 (T)Cúcuta Deportivo8400000
22/08/26Independiente MedellínKhách1-0 (T)Cúcuta Deportivo4600001
19/08/26Internacional de BogotáNhà1-1 (H)Cúcuta Deportivo8900110
08/08/26Fortaleza CEIFKhách0-2 (B)Cúcuta Deportivo26 (DB)00000
03/08/26Atlético BucaramangaKhách1-1 (H)Cúcuta Deportivo37 (DB)00000
02/05/26Jaguares de CórdobaKhách0-2 (B)Cúcuta Deportivo9000100
24/04/26Junior FCNhà1-1 (H)Cúcuta Deportivo9000000
19/04/26Santa FeKhách0-5 (B)Cúcuta Deportivo9000100
05/04/26América de CaliNhà2-0 (T)Cúcuta Deportivo9001000
28/03/26Boyacá ChicóNhà1-0 (T)Cúcuta Deportivo3300001
24/03/26Deportivo PereiraKhách2-2 (H)Cúcuta Deportivo9000110
17/03/26LlanerosKhách2-2 (H)Cúcuta Deportivo9000100
14/03/26Deportivo CaliNhà0-2 (B)Cúcuta Deportivo9000000
09/03/26MillonariosKhách0-2 (B)Cúcuta Deportivo9000100
01/03/26Deportivo PastoKhách2-3 (B)Cúcuta Deportivo9000000
23/02/26Deportes TolimaNhà3-2 (T)Cúcuta Deportivo7500001
17/02/26Alianza PetroleraKhách1-1 (H)Cúcuta Deportivo7700001
10/02/26Independiente MedellínNhà1-3 (B)Cúcuta Deportivo9000100
07/02/26Rionegro ÁguilasKhách2-3 (B)Cúcuta Deportivo9000100
29/10/25Fortaleza CEIFNhà0-1 (B)Internacional de Bogotá9000000
24/10/25Alianza PetroleraKhách0-2 (B)Internacional de Bogotá44 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Joao Abonia sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,35 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,35 mỗi 90 phút).

Joao Abonia có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,09 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 8,7% số trận đó.

Joao Abonia đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

0 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Joao Abonia đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 21,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Joao Abonia sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,17 mỗi trận trên sân nhà và 0,55 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.